Mục lục
Chuyển đổi từ Millibar sang milimét thủy ngân
1 millibar (mbar) bằng 0.7500615758 milimét thủy ngân (mm Hg).
1 mbar = 0.7500615758 mm Hg
hoặc
1 mm Hg = 1.333223874 mbar
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ millibar (mbar) sang milimét thủy ngân (mm Hg), chia đơn vị đo áp lực của millibar cho 1.333223874
p(mm Hg) = p(mbar) / 1.333223874
Ví dụ:
Quy đổi 50 millibar sang milimét thủy ngân:
p(mm Hg) = 50mbar / 1.333223874 = 37.50307879 mm Hg
Bảng chuyển đổi
| Millibar (mbar) | Milimét thủy ngân (mm Hg) |
|---|---|
| 1 mbar | 0.750061576 mm Hg |
| 2 mbar | 1.500123152 mm Hg |
| 3 mbar | 2.250184728 mm Hg |
| 5 mbar | 3.750307879 mm Hg |
| 10 mbar | 7.500615758 mm Hg |
| 20 mbar | 15.001231517 mm Hg |
| 25 mbar | 18.751539396 mm Hg |
| 50 mbar | 37.503078792 mm Hg |
| 100 mbar | 75.006157585 mm Hg |
| 250 mbar | 187.515393961 mm Hg |
| 500 mbar | 375.030787923 mm Hg |
| 1000 mbar | 750.061575846 mm Hg |
| Milimét thủy ngân (mm Hg) | Millibar (mbar) |
|---|---|
| 1 mm Hg | 1.333223874 mbar |
| 2 mm Hg | 2.666447748 mbar |
| 3 mm Hg | 3.999671622 mbar |
| 5 mm Hg | 6.666119371 mbar |
| 10 mm Hg | 13.332238742 mbar |
| 20 mm Hg | 26.664477483 mbar |
| 25 mm Hg | 33.330596854 mbar |
| 50 mm Hg | 66.661193708 mbar |
| 100 mm Hg | 133.322387415 mbar |
| 250 mm Hg | 333.305968538 mbar |
| 500 mm Hg | 666.611937075 mbar |
| 1000 mm Hg | 1333.22387415 mbar |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi millibar sang milimét thủy ngân?
Chia giá trị tính bằng millibar cho 1.333223874 để được kết quả tính bằng milimét thủy ngân. Ví dụ: 5 mbar ÷ 1.333223874 = 3.750307879 mm Hg.
1 millibar bằng bao nhiêu milimét thủy ngân?
1 millibar (mbar) bằng 0.750061576 milimét thủy ngân (mm Hg).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ milimét thủy ngân về millibar?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng milimét thủy ngân với 1.333223874 để được kết quả tính bằng millibar.
Phép chuyển đổi từ millibar sang milimét thủy ngân chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.333223874 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Guide to the SI, Appendix B.8: Factors for Units Listed Alphabetically (NIST SP 811, 2008 edition)
- Resolution 4 of the 10th CGPM (1954): Definition of the standard atmosphere