Mục lục
Chuyển đổi từ Megavôn sang nanovôn
1 megavôn (MV) bằng 1000000000000000 nanovôn (nV).
1 MV = 1000000000000000 nV
hoặc
1 nV = 0.000000000000001 MV
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị điện áp từ megavôn (MV) sang nanovôn (nV), nhân đơn vị điện áp của megavôn với 1000000000000000
v(nV) = v(MV) × 1000000000000000
Ví dụ:
Quy đổi 220 megavôn sang nanovôn:
v(nV) = 220MV × 1000000000000000 = 220000000000000000 nV
Bảng chuyển đổi
| Megavôn (MV) | Nanovôn (nV) |
|---|---|
| 1 MV | 1e15 nV |
| 2 MV | 2e15 nV |
| 3 MV | 3e15 nV |
| 5 MV | 5e15 nV |
| 9 MV | 9e15 nV |
| 10 MV | 1e16 nV |
| 12 MV | 1.2e16 nV |
| 20 MV | 2e16 nV |
| 24 MV | 2.4e16 nV |
| 25 MV | 2.5e16 nV |
| 50 MV | 5e16 nV |
| 110 MV | 1.1e17 nV |
| 220 MV | 2.2e17 nV |
| 230 MV | 2.3e17 nV |
| 240 MV | 2.4e17 nV |
| Nanovôn (nV) | Megavôn (MV) |
|---|---|
| 1 nV | 0 MV |
| 2 nV | 0 MV |
| 3 nV | 0 MV |
| 5 nV | 0 MV |
| 9 nV | 0 MV |
| 10 nV | 0 MV |
| 12 nV | 0 MV |
| 20 nV | 0 MV |
| 24 nV | 0 MV |
| 25 nV | 0 MV |
| 50 nV | 0 MV |
| 110 nV | 0 MV |
| 220 nV | 0 MV |
| 230 nV | 0 MV |
| 240 nV | 0 MV |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi megavôn sang nanovôn?
Nhân giá trị tính bằng megavôn với 1000000000000000 để được kết quả tính bằng nanovôn. Ví dụ: 5 MV × 1000000000000000 = 5e15 nV.
1 megavôn bằng bao nhiêu nanovôn?
1 megavôn (MV) bằng 1e15 nanovôn (nV).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ nanovôn về megavôn?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng nanovôn cho 1000000000000000 để được kết quả tính bằng megavôn.
Phép chuyển đổi từ megavôn sang nanovôn chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: