Mục lục
Chuyển đổi từ Mili ampe sang kilôampe
1 mili ampe (mA) bằng 0.000001 kilôampe (kA).
1 mA = 0.000001 kA
hoặc
1 kA = 1000000 mA
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị cường độ dòng điện từ mili ampe (mA) sang kilôampe (kA), chia đơn vị cường độ dòng điện của mili ampe cho 1000000
e(kA) = e(mA) / 1000000
Ví dụ:
Quy đổi 1 mili ampe sang kilôampe:
e(kA) = 1mA / 1000000 = 0.000001 kA
Bảng chuyển đổi
| Mili ampe (mA) | Kilôampe (kA) |
|---|---|
| 1 mA | 1e-6 kA |
| 2 mA | 2e-6 kA |
| 3 mA | 3e-6 kA |
| 5 mA | 5e-6 kA |
| 10 mA | 1e-5 kA |
| 13 mA | 1.3e-5 kA |
| 15 mA | 1.5e-5 kA |
| 16 mA | 1.6e-5 kA |
| 20 mA | 2e-5 kA |
| 25 mA | 2.5e-5 kA |
| 30 mA | 3e-5 kA |
| 50 mA | 5e-5 kA |
| 100 mA | 1.0e-4 kA |
| 250 mA | 2.5e-4 kA |
| 500 mA | 5.0e-4 kA |
| Kilôampe (kA) | Mili ampe (mA) |
|---|---|
| 1 kA | 1000000 mA |
| 2 kA | 2000000 mA |
| 3 kA | 3000000 mA |
| 5 kA | 5000000 mA |
| 10 kA | 10000000 mA |
| 13 kA | 13000000 mA |
| 15 kA | 15000000 mA |
| 16 kA | 16000000 mA |
| 20 kA | 20000000 mA |
| 25 kA | 25000000 mA |
| 30 kA | 30000000 mA |
| 50 kA | 50000000 mA |
| 100 kA | 100000000 mA |
| 250 kA | 250000000 mA |
| 500 kA | 500000000 mA |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi mili ampe sang kilôampe?
Chia giá trị tính bằng mili ampe cho 1000000 để được kết quả tính bằng kilôampe. Ví dụ: 5 mA ÷ 1000000 = 5e-6 kA.
1 mili ampe bằng bao nhiêu kilôampe?
1 mili ampe (mA) bằng 1e-6 kilôampe (kA).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôampe về mili ampe?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilôampe với 1000000 để được kết quả tính bằng mili ampe.
Phép chuyển đổi từ mili ampe sang kilôampe chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: