Chuyển đổi mΩ → Ω

Chuyển đổi miliôm sang ôm (Điện trở)

1 mΩ = 0.001 Ω · 1 Ω = 1000 mΩ

Giá trị phổ biến: 220 mΩ 470 mΩ 1000 mΩ 4700 mΩ 10000 mΩ

1 mΩ = 0.001 Ω

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Miliôm sang ôm

1 miliôm (mΩ) bằng 0.001 ôm (Ω).

1 mΩ = 0.001 Ω

hoặc

1 Ω = 1000 mΩ

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị điện trở từ miliôm (mΩ) sang ôm (Ω), chia đơn vị điện trở của miliôm cho 1000

e(Ω) = e(mΩ) / 1000

Ví dụ:

Quy đổi 1 miliôm sang ôm:

e(Ω) = 1mΩ / 1000 = 0.001 Ω

Bảng chuyển đổi

Miliôm (mΩ) Ôm (Ω)
1 mΩ 0.001 Ω
2 mΩ 0.002 Ω
3 mΩ 0.003 Ω
5 mΩ 0.005 Ω
10 mΩ 0.01 Ω
20 mΩ 0.02 Ω
25 mΩ 0.025 Ω
47 mΩ 0.047 Ω
50 mΩ 0.05 Ω
100 mΩ 0.1 Ω
220 mΩ 0.22 Ω
470 mΩ 0.47 Ω
1000 mΩ 1 Ω
4700 mΩ 4.7 Ω
10000 mΩ 10 Ω
Ôm (Ω) Miliôm (mΩ)
1 Ω 1000 mΩ
2 Ω 2000 mΩ
3 Ω 3000 mΩ
5 Ω 5000 mΩ
10 Ω 10000 mΩ
20 Ω 20000 mΩ
25 Ω 25000 mΩ
47 Ω 47000 mΩ
50 Ω 50000 mΩ
100 Ω 100000 mΩ
220 Ω 220000 mΩ
470 Ω 470000 mΩ
1000 Ω 1000000 mΩ
4700 Ω 4700000 mΩ
10000 Ω 10000000 mΩ

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi miliôm sang ôm?

Chia giá trị tính bằng miliôm cho 1000 để được kết quả tính bằng ôm. Ví dụ: 5 mΩ ÷ 1000 = 0.005 Ω.

1 miliôm bằng bao nhiêu ôm?

1 miliôm (mΩ) bằng 0.001 ôm (Ω).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ ôm về miliôm?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng ôm với 1000 để được kết quả tính bằng miliôm.

Phép chuyển đổi từ miliôm sang ôm chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: