Chuyển đổi mV → nV

Chuyển đổi milivôn sang nanovôn (Điện áp)

1 mV = 1000000 nV · 1 nV = 0.000001 mV

Giá trị phổ biến: 24 mV 110 mV 220 mV 230 mV 240 mV

230 mV = 230000000 nV

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Milivôn sang nanovôn

1 milivôn (mV) bằng 1000000 nanovôn (nV).

1 mV = 1000000 nV

hoặc

1 nV = 0.000001 mV

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị điện áp từ milivôn (mV) sang nanovôn (nV), nhân đơn vị điện áp của milivôn với 1000000

v(nV) = v(mV) × 1000000

Ví dụ:

Quy đổi 230 milivôn sang nanovôn:

v(nV) = 230mV × 1000000 = 230000000 nV

Bảng chuyển đổi

Milivôn (mV) Nanovôn (nV)
1 mV 1000000 nV
2 mV 2000000 nV
3 mV 3000000 nV
5 mV 5000000 nV
9 mV 9000000 nV
10 mV 10000000 nV
12 mV 12000000 nV
20 mV 20000000 nV
24 mV 24000000 nV
25 mV 25000000 nV
50 mV 50000000 nV
110 mV 110000000 nV
220 mV 220000000 nV
230 mV 230000000 nV
240 mV 240000000 nV
Nanovôn (nV) Milivôn (mV)
1 nV 1e-6 mV
2 nV 2e-6 mV
3 nV 3e-6 mV
5 nV 5e-6 mV
9 nV 9e-6 mV
10 nV 1e-5 mV
12 nV 1.2e-5 mV
20 nV 2e-5 mV
24 nV 2.4e-5 mV
25 nV 2.5e-5 mV
50 nV 5e-5 mV
110 nV 1.1e-4 mV
220 nV 2.2e-4 mV
230 nV 2.3e-4 mV
240 nV 2.4e-4 mV

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi milivôn sang nanovôn?

Nhân giá trị tính bằng milivôn với 1000000 để được kết quả tính bằng nanovôn. Ví dụ: 5 mV × 1000000 = 5000000 nV.

1 milivôn bằng bao nhiêu nanovôn?

1 milivôn (mV) bằng 1000000 nanovôn (nV).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ nanovôn về milivôn?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng nanovôn cho 1000000 để được kết quả tính bằng milivôn.

Phép chuyển đổi từ milivôn sang nanovôn chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: