Chuyển đổi mW → kW

Chuyển đổi milioát sang kilôoát (Công suất)

1 mW = 0.000001 kW · 1 kW = 1000000 mW

Giá trị phổ biến: 250 mW 300 mW 500 mW 750 mW 1000 mW

750 mW = 7.5e-4 kW

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Milioát sang kilôoát

1 milioát (mW) bằng 0.000001 kilôoát (kW).

1 mW = 0.000001 kW

hoặc

1 kW = 1000000 mW

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị công suất từ milioát (mW) sang kilôoát (kW), chia đơn vị công suất của milioát cho 1000000

p(kW) = p(mW) / 1000000

Ví dụ:

Quy đổi 750 milioát sang kilôoát:

p(kW) = 750mW / 1000000 = 0.00075 kW

Bảng chuyển đổi

Milioát (mW) Kilôoát (kW)
1 mW 1e-6 kW
2 mW 2e-6 kW
3 mW 3e-6 kW
5 mW 5e-6 kW
10 mW 1e-5 kW
20 mW 2e-5 kW
50 mW 5e-5 kW
100 mW 1.0e-4 kW
150 mW 1.5e-4 kW
200 mW 2.0e-4 kW
250 mW 2.5e-4 kW
300 mW 3.0e-4 kW
500 mW 5.0e-4 kW
750 mW 7.5e-4 kW
1000 mW 0.001 kW
Kilôoát (kW) Milioát (mW)
1 kW 1000000 mW
2 kW 2000000 mW
3 kW 3000000 mW
5 kW 5000000 mW
10 kW 10000000 mW
20 kW 20000000 mW
50 kW 50000000 mW
100 kW 100000000 mW
150 kW 150000000 mW
200 kW 200000000 mW
250 kW 250000000 mW
300 kW 300000000 mW
500 kW 500000000 mW
750 kW 750000000 mW
1000 kW 1e9 mW

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi milioát sang kilôoát?

Chia giá trị tính bằng milioát cho 1000000 để được kết quả tính bằng kilôoát. Ví dụ: 5 mW ÷ 1000000 = 5e-6 kW.

1 milioát bằng bao nhiêu kilôoát?

1 milioát (mW) bằng 1e-6 kilôoát (kW).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôoát về milioát?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilôoát với 1000000 để được kết quả tính bằng milioát.

Phép chuyển đổi từ milioát sang kilôoát chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: