Chuyển đổi mlm → klm

Chuyển đổi mililumen sang kilôlumen (Quang thông)

1 mlm = 0.000001 klm · 1 klm = 1000000 mlm

Giá trị phổ biến: 50 mlm 100 mlm 250 mlm 500 mlm 1000 mlm

50 mlm = 5e-5 klm

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Mililumen sang kilôlumen

1 mililumen (mlm) bằng 0.000001 kilôlumen (klm).

1 mlm = 0.000001 klm

hoặc

1 klm = 1000000 mlm

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị quang thông từ mililumen (mlm) sang kilôlumen (klm), chia đơn vị quang thông của mililumen cho 1000000

l(klm) = l(mlm) / 1000000

Ví dụ:

Quy đổi 50 mililumen sang kilôlumen:

l(klm) = 50mlm / 1000000 = 0.00005 klm

Bảng chuyển đổi

Mililumen (mlm) Kilôlumen (klm)
1 mlm 1e-6 klm
2 mlm 2e-6 klm
3 mlm 3e-6 klm
5 mlm 5e-6 klm
10 mlm 1e-5 klm
20 mlm 2e-5 klm
25 mlm 2.5e-5 klm
50 mlm 5e-5 klm
100 mlm 1.0e-4 klm
250 mlm 2.5e-4 klm
500 mlm 5.0e-4 klm
1000 mlm 0.001 klm
Kilôlumen (klm) Mililumen (mlm)
1 klm 1000000 mlm
2 klm 2000000 mlm
3 klm 3000000 mlm
5 klm 5000000 mlm
10 klm 10000000 mlm
20 klm 20000000 mlm
25 klm 25000000 mlm
50 klm 50000000 mlm
100 klm 100000000 mlm
250 klm 250000000 mlm
500 klm 500000000 mlm
1000 klm 1e9 mlm

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi mililumen sang kilôlumen?

Chia giá trị tính bằng mililumen cho 1000000 để được kết quả tính bằng kilôlumen. Ví dụ: 5 mlm ÷ 1000000 = 5e-6 klm.

1 mililumen bằng bao nhiêu kilôlumen?

1 mililumen (mlm) bằng 1e-6 kilôlumen (klm).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôlumen về mililumen?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilôlumen với 1000000 để được kết quả tính bằng mililumen.

Phép chuyển đổi từ mililumen sang kilôlumen chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: