Chuyển đổi mm Hg → Torr

Chuyển đổi milimét thủy ngân sang Torr (Đo áp lực)

1 mm Hg = 1.000000142 Torr · 1 Torr = 0.9999998575 mm Hg

Giá trị phổ biến: 2 mm Hg 5 mm Hg 10 mm Hg 50 mm Hg 100 mm Hg

10 mm Hg = 10.000001425 Torr

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Milimét thủy ngân sang Torr

1 milimét thủy ngân (mm Hg) bằng 1.000000142 Torr (Torr).

1 mm Hg = 1.000000142 Torr

hoặc

1 Torr = 0.9999998575 mm Hg

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ milimét thủy ngân (mm Hg) sang Torr (Torr), nhân đơn vị đo áp lực của milimét thủy ngân với 1.000000142

p(Torr) = p(mm Hg) × 1.000000142

Ví dụ:

Quy đổi 10 milimét thủy ngân sang Torr:

p(Torr) = 10mm Hg × 1.000000142 = 10.00000142 Torr

Bảng chuyển đổi

Milimét thủy ngân (mm Hg) Torr (Torr)
1 mm Hg 1.000000142 Torr
2 mm Hg 2.000000285 Torr
3 mm Hg 3.000000427 Torr
5 mm Hg 5.000000712 Torr
10 mm Hg 10.000001425 Torr
20 mm Hg 20.000002849 Torr
25 mm Hg 25.000003562 Torr
50 mm Hg 50.000007123 Torr
100 mm Hg 100.000014247 Torr
250 mm Hg 250.000035617 Torr
500 mm Hg 500.000071233 Torr
1000 mm Hg 1000.000142466 Torr
Torr (Torr) Milimét thủy ngân (mm Hg)
1 Torr 0.999999858 mm Hg
2 Torr 1.999999715 mm Hg
3 Torr 2.999999573 mm Hg
5 Torr 4.999999288 mm Hg
10 Torr 9.999998575 mm Hg
20 Torr 19.999997151 mm Hg
25 Torr 24.999996438 mm Hg
50 Torr 49.999992877 mm Hg
100 Torr 99.999985753 mm Hg
250 Torr 249.999964383 mm Hg
500 Torr 499.999928767 mm Hg
1000 Torr 999.999857534 mm Hg

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi milimét thủy ngân sang Torr?

Nhân giá trị tính bằng milimét thủy ngân với 1.000000142 để được kết quả tính bằng Torr. Ví dụ: 5 mm Hg × 1.000000142 = 5.000000712 Torr.

1 milimét thủy ngân bằng bao nhiêu Torr?

1 milimét thủy ngân (mm Hg) bằng 1.000000142 Torr (Torr).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ Torr về milimét thủy ngân?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng Torr cho 1.000000142 để được kết quả tính bằng milimét thủy ngân.

Phép chuyển đổi từ milimét thủy ngân sang Torr chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.000000142 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: