Mục lục
Chuyển đổi từ Mol/phút sang kilômol/giờ
1 mol/phút (mol/phút) bằng 0.06 kilômol/giờ (kmol/giờ).
1 mol/phút = 0.06 kmol/giờ
hoặc
1 kmol/giờ = 16.66666667 mol/phút
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị lưu lượng mol từ mol/phút (mol/phút) sang kilômol/giờ (kmol/giờ), chia đơn vị lưu lượng mol của mol/phút cho 16.66666667
m(kmol/giờ) = m(mol/phút) / 16.66666667
Ví dụ:
Quy đổi 50 mol/phút sang kilômol/giờ:
m(kmol/giờ) = 50mol/phút / 16.66666667 = 3 kmol/giờ
Bảng chuyển đổi
| Mol/phút (mol/phút) | Kilômol/giờ (kmol/giờ) |
|---|---|
| 1 mol/phút | 0.06 kmol/giờ |
| 2 mol/phút | 0.12 kmol/giờ |
| 3 mol/phút | 0.18 kmol/giờ |
| 5 mol/phút | 0.3 kmol/giờ |
| 10 mol/phút | 0.6 kmol/giờ |
| 20 mol/phút | 1.2 kmol/giờ |
| 25 mol/phút | 1.5 kmol/giờ |
| 50 mol/phút | 3 kmol/giờ |
| 100 mol/phút | 6 kmol/giờ |
| 250 mol/phút | 15 kmol/giờ |
| 500 mol/phút | 30 kmol/giờ |
| 1000 mol/phút | 60 kmol/giờ |
| Kilômol/giờ (kmol/giờ) | Mol/phút (mol/phút) |
|---|---|
| 1 kmol/giờ | 16.666666667 mol/phút |
| 2 kmol/giờ | 33.333333333 mol/phút |
| 3 kmol/giờ | 50 mol/phút |
| 5 kmol/giờ | 83.333333333 mol/phút |
| 10 kmol/giờ | 166.666666667 mol/phút |
| 20 kmol/giờ | 333.333333333 mol/phút |
| 25 kmol/giờ | 416.666666667 mol/phút |
| 50 kmol/giờ | 833.333333333 mol/phút |
| 100 kmol/giờ | 1666.666666667 mol/phút |
| 250 kmol/giờ | 4166.666666667 mol/phút |
| 500 kmol/giờ | 8333.333333333 mol/phút |
| 1000 kmol/giờ | 16666.666666667 mol/phút |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi mol/phút sang kilômol/giờ?
Chia giá trị tính bằng mol/phút cho 16.66666667 để được kết quả tính bằng kilômol/giờ. Ví dụ: 5 mol/phút ÷ 16.66666667 = 0.3 kmol/giờ.
1 mol/phút bằng bao nhiêu kilômol/giờ?
1 mol/phút (mol/phút) bằng 0.06 kilômol/giờ (kmol/giờ).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilômol/giờ về mol/phút?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilômol/giờ với 16.66666667 để được kết quả tính bằng mol/phút.
Phép chuyển đổi từ mol/phút sang kilômol/giờ chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 16.66666667 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: