Chuyển đổi MPa → mbar

Chuyển đổi mêga pascal sang millibar (Đo áp lực)

1 MPa = 10000 mbar · 1 mbar = 0.0001 MPa

Giá trị phổ biến: 2 MPa 5 MPa 10 MPa 50 MPa 100 MPa

10 MPa = 100000 mbar

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Mêga pascal sang millibar

1 mêga pascal (MPa) bằng 10000 millibar (mbar).

1 MPa = 10000 mbar

hoặc

1 mbar = 0.0001 MPa

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ mêga pascal (MPa) sang millibar (mbar), nhân đơn vị đo áp lực của mêga pascal với 10000

p(mbar) = p(MPa) × 10000

Ví dụ:

Quy đổi 10 mêga pascal sang millibar:

p(mbar) = 10MPa × 10000 = 100000 mbar

Bảng chuyển đổi

Mêga pascal (MPa) Millibar (mbar)
1 MPa 10000 mbar
2 MPa 20000 mbar
3 MPa 30000 mbar
5 MPa 50000 mbar
10 MPa 100000 mbar
20 MPa 200000 mbar
25 MPa 250000 mbar
50 MPa 500000 mbar
100 MPa 1000000 mbar
250 MPa 2500000 mbar
500 MPa 5000000 mbar
1000 MPa 10000000 mbar
Millibar (mbar) Mêga pascal (MPa)
1 mbar 1.0e-4 MPa
2 mbar 2.0e-4 MPa
3 mbar 3.0e-4 MPa
5 mbar 5.0e-4 MPa
10 mbar 0.001 MPa
20 mbar 0.002 MPa
25 mbar 0.0025 MPa
50 mbar 0.005 MPa
100 mbar 0.01 MPa
250 mbar 0.025 MPa
500 mbar 0.05 MPa
1000 mbar 0.1 MPa

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi mêga pascal sang millibar?

Nhân giá trị tính bằng mêga pascal với 10000 để được kết quả tính bằng millibar. Ví dụ: 5 MPa × 10000 = 50000 mbar.

1 mêga pascal bằng bao nhiêu millibar?

1 mêga pascal (MPa) bằng 10000 millibar (mbar).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ millibar về mêga pascal?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng millibar cho 10000 để được kết quả tính bằng mêga pascal.

Phép chuyển đổi từ mêga pascal sang millibar chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: