Chuyển đổi nF → mF

Chuyển đổi nanofarad sang millifarad (Điện dung)

1 nF = 0.000001 mF · 1 mF = 1000000 nF

Giá trị phổ biến: 50 nF 100 nF 250 nF 500 nF 1000 nF

500 nF = 5.0e-4 mF

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Nanofarad sang millifarad

1 nanofarad (nF) bằng 0.000001 millifarad (mF).

1 nF = 0.000001 mF

hoặc

1 mF = 1000000 nF

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị điện dung từ nanofarad (nF) sang millifarad (mF), chia đơn vị điện dung của nanofarad cho 1000000

c(mF) = c(nF) / 1000000

Ví dụ:

Quy đổi 500 nanofarad sang millifarad:

c(mF) = 500nF / 1000000 = 0.0005 mF

Bảng chuyển đổi

Nanofarad (nF) Millifarad (mF)
1 nF 1e-6 mF
2 nF 2e-6 mF
3 nF 3e-6 mF
5 nF 5e-6 mF
10 nF 1e-5 mF
20 nF 2e-5 mF
25 nF 2.5e-5 mF
50 nF 5e-5 mF
100 nF 1.0e-4 mF
250 nF 2.5e-4 mF
500 nF 5.0e-4 mF
1000 nF 0.001 mF
Millifarad (mF) Nanofarad (nF)
1 mF 1000000 nF
2 mF 2000000 nF
3 mF 3000000 nF
5 mF 5000000 nF
10 mF 10000000 nF
20 mF 20000000 nF
25 mF 25000000 nF
50 mF 50000000 nF
100 mF 100000000 nF
250 mF 250000000 nF
500 mF 500000000 nF
1000 mF 1e9 nF

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi nanofarad sang millifarad?

Chia giá trị tính bằng nanofarad cho 1000000 để được kết quả tính bằng millifarad. Ví dụ: 5 nF ÷ 1000000 = 5e-6 mF.

1 nanofarad bằng bao nhiêu millifarad?

1 nanofarad (nF) bằng 1e-6 millifarad (mF).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ millifarad về nanofarad?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng millifarad với 1000000 để được kết quả tính bằng nanofarad.

Phép chuyển đổi từ nanofarad sang millifarad chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: