Chuyển đổi từ Neper sang bel
1 neper (Np) bằng 0.8685889638 bel (B).
1 Np = 0.8685889638 B
hoặc
1 B = 1.151292546 Np
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị mức âm thanh từ neper (Np) sang bel (B), chia đơn vị mức âm thanh của neper cho 1.151292546
s(B) = s(Np) / 1.151292546
Ví dụ:
Quy đổi 100 neper sang bel:
s(B) = 100Np / 1.151292546 = 86.85889638 B
Bảng chuyển đổi
| Neper (Np) | Bel (B) |
|---|---|
| 1 Np | 0.868588964 B |
| 2 Np | 1.737177928 B |
| 3 Np | 2.605766891 B |
| 5 Np | 4.342944819 B |
| 10 Np | 8.685889638 B |
| 20 Np | 17.371779276 B |
| 25 Np | 21.714724095 B |
| 50 Np | 43.42944819 B |
| 100 Np | 86.858896381 B |
| 250 Np | 217.147240952 B |
| 500 Np | 434.294481903 B |
| 1000 Np | 868.588963807 B |
| Bel (B) | Neper (Np) |
|---|---|
| 1 B | 1.151292546 Np |
| 2 B | 2.302585093 Np |
| 3 B | 3.453877639 Np |
| 5 B | 5.756462732 Np |
| 10 B | 11.512925465 Np |
| 20 B | 23.02585093 Np |
| 25 B | 28.782313662 Np |
| 50 B | 57.564627325 Np |
| 100 B | 115.12925465 Np |
| 250 B | 287.823136624 Np |
| 500 B | 575.646273249 Np |
| 1000 B | 1151.292546497 Np |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi neper sang bel?
Chia giá trị tính bằng neper cho 1.151292546 để được kết quả tính bằng bel. Ví dụ: 5 Np ÷ 1.151292546 = 4.342944819 B.
1 neper bằng bao nhiêu bel?
1 neper (Np) bằng 0.868588964 bel (B).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ bel về neper?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng bel với 1.151292546 để được kết quả tính bằng neper.
Phép chuyển đổi từ neper sang bel chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.151292546 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: