Chuyển đổi ‱ → ‰

Chuyển đổi phần vạn sang ‰ (Nồng độ)

1 ‱ = 0.1 ‰ · 1 ‰ = 10 ‱

Giá trị phổ biến: 10 ‱ 25 ‱ 50 ‱ 75 ‱ 100 ‱

25 ‱ = 2.5

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Phần vạn sang ‰

1 phần vạn (‱) bằng 0.1 ‰ (‰).

1 ‱ = 0.1 ‰

hoặc

1 ‰ = 10 ‱

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị nồng độ từ phần vạn (‱) sang ‰ (‰), chia đơn vị nồng độ của phần vạn cho 10

c(‰) = c(‱) / 10

Ví dụ:

Quy đổi 25 phần vạn sang ‰:

c(‰) = 25‱ / 10 = 2.5 ‰

Bảng chuyển đổi

Phần vạn (‱) ‰ (‰)
1 ‱ 0.1 ‰
2 ‱ 0.2 ‰
3 ‱ 0.3 ‰
5 ‱ 0.5 ‰
10 ‱ 1 ‰
20 ‱ 2 ‰
25 ‱ 2.5 ‰
50 ‱ 5 ‰
75 ‱ 7.5 ‰
100 ‱ 10 ‰
250 ‱ 25 ‰
500 ‱ 50 ‰
1000 ‱ 100 ‰
‰ (‰) Phần vạn (‱)
1 ‰ 10 ‱
2 ‰ 20 ‱
3 ‰ 30 ‱
5 ‰ 50 ‱
10 ‰ 100 ‱
20 ‰ 200 ‱
25 ‰ 250 ‱
50 ‰ 500 ‱
75 ‰ 750 ‱
100 ‰ 1000 ‱
250 ‰ 2500 ‱
500 ‰ 5000 ‱
1000 ‰ 10000 ‱

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi phần vạn sang ‰?

Chia giá trị tính bằng phần vạn cho 10 để được kết quả tính bằng ‰. Ví dụ: 5 ‱ ÷ 10 = 0.5 ‰.

1 phần vạn bằng bao nhiêu ‰?

1 phần vạn (‱) bằng 0.1 ‰ (‰).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ ‰ về phần vạn?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng ‰ với 10 để được kết quả tính bằng phần vạn.

Phép chuyển đổi từ phần vạn sang ‰ chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: