Mục lục
Chuyển đổi từ Phần vạn sang ppm
1 phần vạn (‱) bằng 100 ppm (ppm).
1 ‱ = 100 ppm
hoặc
1 ppm = 0.01 ‱
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị nồng độ từ phần vạn (‱) sang ppm (ppm), nhân đơn vị nồng độ của phần vạn với 100
c(ppm) = c(‱) × 100
Ví dụ:
Quy đổi 10 phần vạn sang ppm:
c(ppm) = 10‱ × 100 = 1000 ppm
Bảng chuyển đổi
| Phần vạn (‱) | Ppm (ppm) |
|---|---|
| 1 ‱ | 100 ppm |
| 2 ‱ | 200 ppm |
| 3 ‱ | 300 ppm |
| 5 ‱ | 500 ppm |
| 10 ‱ | 1000 ppm |
| 20 ‱ | 2000 ppm |
| 25 ‱ | 2500 ppm |
| 50 ‱ | 5000 ppm |
| 75 ‱ | 7500 ppm |
| 100 ‱ | 10000 ppm |
| 250 ‱ | 25000 ppm |
| 500 ‱ | 50000 ppm |
| 1000 ‱ | 100000 ppm |
| Ppm (ppm) | Phần vạn (‱) |
|---|---|
| 1 ppm | 0.01 ‱ |
| 2 ppm | 0.02 ‱ |
| 3 ppm | 0.03 ‱ |
| 5 ppm | 0.05 ‱ |
| 10 ppm | 0.1 ‱ |
| 20 ppm | 0.2 ‱ |
| 25 ppm | 0.25 ‱ |
| 50 ppm | 0.5 ‱ |
| 75 ppm | 0.75 ‱ |
| 100 ppm | 1 ‱ |
| 250 ppm | 2.5 ‱ |
| 500 ppm | 5 ‱ |
| 1000 ppm | 10 ‱ |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi phần vạn sang ppm?
Nhân giá trị tính bằng phần vạn với 100 để được kết quả tính bằng ppm. Ví dụ: 5 ‱ × 100 = 500 ppm.
1 phần vạn bằng bao nhiêu ppm?
1 phần vạn (‱) bằng 100 ppm (ppm).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ ppm về phần vạn?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng ppm cho 100 để được kết quả tính bằng phần vạn.
Phép chuyển đổi từ phần vạn sang ppm chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 100 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: