Mục lục
Chuyển đổi từ Ppm sang phần vạn
1 ppm (ppm) bằng 0.01 phần vạn (‱).
1 ppm = 0.01 ‱
hoặc
1 ‱ = 100 ppm
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị nồng độ từ ppm (ppm) sang phần vạn (‱), chia đơn vị nồng độ của ppm cho 100
c(‱) = c(ppm) / 100
Ví dụ:
Quy đổi 25 ppm sang phần vạn:
c(‱) = 25ppm / 100 = 0.25 ‱
Bảng chuyển đổi
| Ppm (ppm) | Phần vạn (‱) |
|---|---|
| 1 ppm | 0.01 ‱ |
| 2 ppm | 0.02 ‱ |
| 3 ppm | 0.03 ‱ |
| 5 ppm | 0.05 ‱ |
| 10 ppm | 0.1 ‱ |
| 20 ppm | 0.2 ‱ |
| 25 ppm | 0.25 ‱ |
| 50 ppm | 0.5 ‱ |
| 75 ppm | 0.75 ‱ |
| 100 ppm | 1 ‱ |
| 250 ppm | 2.5 ‱ |
| 500 ppm | 5 ‱ |
| 1000 ppm | 10 ‱ |
| Phần vạn (‱) | Ppm (ppm) |
|---|---|
| 1 ‱ | 100 ppm |
| 2 ‱ | 200 ppm |
| 3 ‱ | 300 ppm |
| 5 ‱ | 500 ppm |
| 10 ‱ | 1000 ppm |
| 20 ‱ | 2000 ppm |
| 25 ‱ | 2500 ppm |
| 50 ‱ | 5000 ppm |
| 75 ‱ | 7500 ppm |
| 100 ‱ | 10000 ppm |
| 250 ‱ | 25000 ppm |
| 500 ‱ | 50000 ppm |
| 1000 ‱ | 100000 ppm |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi ppm sang phần vạn?
Chia giá trị tính bằng ppm cho 100 để được kết quả tính bằng phần vạn. Ví dụ: 5 ppm ÷ 100 = 0.05 ‱.
1 ppm bằng bao nhiêu phần vạn?
1 ppm (ppm) bằng 0.01 phần vạn (‱).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ phần vạn về ppm?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng phần vạn với 100 để được kết quả tính bằng ppm.
Phép chuyển đổi từ ppm sang phần vạn chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 100 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: