Chuyển đổi từ Panh sang tách
1 panh (pt) bằng 2 tách (tách).
1 pt = 2 tách
hoặc
1 tách = 0.5 pt
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ panh (pt) sang tách (tách), nhân đơn vị thể tích của panh với 2
v(tách) = v(pt) × 2
Ví dụ:
Quy đổi 1 panh sang tách:
v(tách) = 1pt × 2 = 2 tách
Bảng chuyển đổi
| Panh (pt) | Tách (tách) |
|---|---|
| 1 pt | 2 tách |
| 2 pt | 4 tách |
| 3 pt | 6 tách |
| 5 pt | 10 tách |
| 10 pt | 20 tách |
| 20 pt | 40 tách |
| 25 pt | 50 tách |
| 50 pt | 100 tách |
| 100 pt | 200 tách |
| 250 pt | 500 tách |
| 500 pt | 1000 tách |
| 1000 pt | 2000 tách |
| Tách (tách) | Panh (pt) |
|---|---|
| 1 tách | 0.5 pt |
| 2 tách | 1 pt |
| 3 tách | 1.5 pt |
| 5 tách | 2.5 pt |
| 10 tách | 5 pt |
| 20 tách | 10 pt |
| 25 tách | 12.5 pt |
| 50 tách | 25 pt |
| 100 tách | 50 pt |
| 250 tách | 125 pt |
| 500 tách | 250 pt |
| 1000 tách | 500 pt |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi panh sang tách?
Nhân giá trị tính bằng panh với 2 để được kết quả tính bằng tách. Ví dụ: 5 pt × 2 = 10 tách.
1 panh bằng bao nhiêu tách?
1 panh (pt) bằng 2 tách (tách).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ tách về panh?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng tách cho 2 để được kết quả tính bằng panh.
Phép chuyển đổi từ panh sang tách chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 2 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST SP 811 (2008 ed.) — Guide for the Use of the International System of Units (SI)
- The Unified Code for Units of Measure (UCUM), Version 2.2 (2024-06-17)