Chuyển đổi từ Radian sang độ
1 radian (rad) bằng 57.29577951 độ (độ).
1 rad = 57.29577951 độ
hoặc
1 độ = 0.01745329252 rad
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị góc từ radian (rad) sang độ (độ), nhân đơn vị góc của radian với 57.29577951
a(độ) = a(rad) × 57.29577951
Ví dụ:
Quy đổi 60 radian sang độ:
a(độ) = 60rad × 57.29577951 = 3437.746771 độ
Bảng chuyển đổi
| Radian (rad) | Độ (độ) |
|---|---|
| 1 rad | 57.295779513 độ |
| 2 rad | 114.591559026 độ |
| 3 rad | 171.887338539 độ |
| 5 rad | 286.478897565 độ |
| 10 rad | 572.957795131 độ |
| 15 rad | 859.436692696 độ |
| 20 rad | 1145.915590262 độ |
| 25 rad | 1432.394487827 độ |
| 30 rad | 1718.873385392 độ |
| 45 rad | 2578.310078089 độ |
| 50 rad | 2864.788975654 độ |
| 60 rad | 3437.746770785 độ |
| 90 rad | 5156.620156177 độ |
| 180 rad | 10313.240312355 độ |
| 360 rad | 20626.48062471 độ |
| Độ (độ) | Radian (rad) |
|---|---|
| 1 độ | 0.017453293 rad |
| 2 độ | 0.034906585 rad |
| 3 độ | 0.052359878 rad |
| 5 độ | 0.087266463 rad |
| 10 độ | 0.174532925 rad |
| 15 độ | 0.261799388 rad |
| 20 độ | 0.34906585 rad |
| 25 độ | 0.436332313 rad |
| 30 độ | 0.523598776 rad |
| 45 độ | 0.785398163 rad |
| 50 độ | 0.872664626 rad |
| 60 độ | 1.047197551 rad |
| 90 độ | 1.570796327 rad |
| 180 độ | 3.141592654 rad |
| 360 độ | 6.283185307 rad |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi radian sang độ?
Nhân giá trị tính bằng radian với 57.29577951 để được kết quả tính bằng độ. Ví dụ: 5 rad × 57.29577951 = 286.478897565 độ.
1 radian bằng bao nhiêu độ?
1 radian (rad) bằng 57.295779513 độ (độ).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ độ về radian?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng độ cho 57.29577951 để được kết quả tính bằng radian.
Phép chuyển đổi từ radian sang độ chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 57.29577951 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: