Chuyển đổi vòng/phút → °/giây

Chuyển đổi vòng/phút sang độ/giây (Vận tốc góc)

1 vòng/phút = 6 °/giây · 1 °/giây = 0.1666666667 vòng/phút

1000 vòng/phút = 6000 °/giây

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Vòng/phút sang độ/giây

1 vòng/phút (vòng/phút) bằng 6 độ/giây (°/giây).

1 vòng/phút = 6 °/giây

hoặc

1 °/giây = 0.1666666667 vòng/phút

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị vận tốc góc từ vòng/phút (vòng/phút) sang độ/giây (°/giây), nhân đơn vị vận tốc góc của vòng/phút với 6

a(°/giây) = a(vòng/phút) × 6

Ví dụ:

Quy đổi 1000 vòng/phút sang độ/giây:

a(°/giây) = 1000vòng/phút × 6 = 6000 °/giây

Bảng chuyển đổi

Vòng/phút (vòng/phút) Độ/giây (°/giây)
1 vòng/phút 6 °/giây
2 vòng/phút 12 °/giây
3 vòng/phút 18 °/giây
5 vòng/phút 30 °/giây
10 vòng/phút 60 °/giây
20 vòng/phút 120 °/giây
25 vòng/phút 150 °/giây
50 vòng/phút 300 °/giây
60 vòng/phút 360 °/giây
100 vòng/phút 600 °/giây
500 vòng/phút 3000 °/giây
1000 vòng/phút 6000 °/giây
1500 vòng/phút 9000 °/giây
3000 vòng/phút 18000 °/giây
6000 vòng/phút 36000 °/giây
Độ/giây (°/giây) Vòng/phút (vòng/phút)
1 °/giây 0.166666667 vòng/phút
2 °/giây 0.333333333 vòng/phút
3 °/giây 0.5 vòng/phút
5 °/giây 0.833333333 vòng/phút
10 °/giây 1.666666667 vòng/phút
20 °/giây 3.333333333 vòng/phút
25 °/giây 4.166666667 vòng/phút
50 °/giây 8.333333333 vòng/phút
60 °/giây 10 vòng/phút
100 °/giây 16.666666667 vòng/phút
500 °/giây 83.333333333 vòng/phút
1000 °/giây 166.666666667 vòng/phút
1500 °/giây 250 vòng/phút
3000 °/giây 500 vòng/phút
6000 °/giây 1000 vòng/phút

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi vòng/phút sang độ/giây?

Nhân giá trị tính bằng vòng/phút với 6 để được kết quả tính bằng độ/giây. Ví dụ: 5 vòng/phút × 6 = 30 °/giây.

1 vòng/phút bằng bao nhiêu độ/giây?

1 vòng/phút (vòng/phút) bằng 6 độ/giây (°/giây).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ độ/giây về vòng/phút?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng độ/giây cho 6 để được kết quả tính bằng vòng/phút.

Phép chuyển đổi từ vòng/phút sang độ/giây chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 6 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: