Mục lục
Chuyển đổi từ Sievert sang millisievert
1 sievert (Sv) bằng 1000 millisievert (mSv).
1 Sv = 1000 mSv
hoặc
1 mSv = 0.001 Sv
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị liều tương đương từ sievert (Sv) sang millisievert (mSv), nhân đơn vị liều tương đương của sievert với 1000
e(mSv) = e(Sv) × 1000
Ví dụ:
Quy đổi 1000 sievert sang millisievert:
e(mSv) = 1000Sv × 1000 = 1000000 mSv
Bảng chuyển đổi
| Sievert (Sv) | Millisievert (mSv) |
|---|---|
| 1 Sv | 1000 mSv |
| 2 Sv | 2000 mSv |
| 3 Sv | 3000 mSv |
| 5 Sv | 5000 mSv |
| 10 Sv | 10000 mSv |
| 20 Sv | 20000 mSv |
| 25 Sv | 25000 mSv |
| 50 Sv | 50000 mSv |
| 100 Sv | 100000 mSv |
| 250 Sv | 250000 mSv |
| 500 Sv | 500000 mSv |
| 1000 Sv | 1000000 mSv |
| Millisievert (mSv) | Sievert (Sv) |
|---|---|
| 1 mSv | 0.001 Sv |
| 2 mSv | 0.002 Sv |
| 3 mSv | 0.003 Sv |
| 5 mSv | 0.005 Sv |
| 10 mSv | 0.01 Sv |
| 20 mSv | 0.02 Sv |
| 25 mSv | 0.025 Sv |
| 50 mSv | 0.05 Sv |
| 100 mSv | 0.1 Sv |
| 250 mSv | 0.25 Sv |
| 500 mSv | 0.5 Sv |
| 1000 mSv | 1 Sv |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi sievert sang millisievert?
Nhân giá trị tính bằng sievert với 1000 để được kết quả tính bằng millisievert. Ví dụ: 5 Sv × 1000 = 5000 mSv.
1 sievert bằng bao nhiêu millisievert?
1 sievert (Sv) bằng 1000 millisievert (mSv).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ millisievert về sievert?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng millisievert cho 1000 để được kết quả tính bằng sievert.
Phép chuyển đổi từ sievert sang millisievert chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: