Mục lục
Chuyển đổi từ Stokes sang centistokes
1 stokes (St) bằng 100 centistokes (cSt).
1 St = 100 cSt
hoặc
1 cSt = 0.01 St
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị độ nhớt động học từ stokes (St) sang centistokes (cSt), nhân đơn vị độ nhớt động học của stokes với 100
k(cSt) = k(St) × 100
Ví dụ:
Quy đổi 500 stokes sang centistokes:
k(cSt) = 500St × 100 = 50000 cSt
Bảng chuyển đổi
| Stokes (St) | Centistokes (cSt) |
|---|---|
| 1 St | 100 cSt |
| 2 St | 200 cSt |
| 3 St | 300 cSt |
| 5 St | 500 cSt |
| 10 St | 1000 cSt |
| 20 St | 2000 cSt |
| 25 St | 2500 cSt |
| 50 St | 5000 cSt |
| 100 St | 10000 cSt |
| 250 St | 25000 cSt |
| 500 St | 50000 cSt |
| 1000 St | 100000 cSt |
| Centistokes (cSt) | Stokes (St) |
|---|---|
| 1 cSt | 0.01 St |
| 2 cSt | 0.02 St |
| 3 cSt | 0.03 St |
| 5 cSt | 0.05 St |
| 10 cSt | 0.1 St |
| 20 cSt | 0.2 St |
| 25 cSt | 0.25 St |
| 50 cSt | 0.5 St |
| 100 cSt | 1 St |
| 250 cSt | 2.5 St |
| 500 cSt | 5 St |
| 1000 cSt | 10 St |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi stokes sang centistokes?
Nhân giá trị tính bằng stokes với 100 để được kết quả tính bằng centistokes. Ví dụ: 5 St × 100 = 500 cSt.
1 stokes bằng bao nhiêu centistokes?
1 stokes (St) bằng 100 centistokes (cSt).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ centistokes về stokes?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng centistokes cho 100 để được kết quả tính bằng stokes.
Phép chuyển đổi từ stokes sang centistokes chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 100 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: