Mục lục
Chuyển đổi từ Muỗng canh sang jigger
1 muỗng canh (muỗng canh) bằng 0.3333333333 jigger (jigger).
1 muỗng canh = 0.3333333333 jigger
hoặc
1 jigger = 3 muỗng canh
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ muỗng canh (muỗng canh) sang jigger (jigger), chia đơn vị thể tích của muỗng canh cho 3
v(jigger) = v(muỗng canh) / 3
Ví dụ:
Quy đổi 1 muỗng canh sang jigger:
v(jigger) = 1muỗng canh / 3 = 0.3333333333 jigger
Bảng chuyển đổi
| Muỗng canh (muỗng canh) | Jigger (jigger) |
|---|---|
| 1 muỗng canh | 0.333333333 jigger |
| 2 muỗng canh | 0.666666667 jigger |
| 3 muỗng canh | 1 jigger |
| 5 muỗng canh | 1.666666667 jigger |
| 10 muỗng canh | 3.333333333 jigger |
| 20 muỗng canh | 6.666666667 jigger |
| 25 muỗng canh | 8.333333333 jigger |
| 50 muỗng canh | 16.666666667 jigger |
| 100 muỗng canh | 33.333333333 jigger |
| 250 muỗng canh | 83.333333333 jigger |
| 500 muỗng canh | 166.666666667 jigger |
| 1000 muỗng canh | 333.333333333 jigger |
| Jigger (jigger) | Muỗng canh (muỗng canh) |
|---|---|
| 1 jigger | 3 muỗng canh |
| 2 jigger | 6 muỗng canh |
| 3 jigger | 9 muỗng canh |
| 5 jigger | 15 muỗng canh |
| 10 jigger | 30 muỗng canh |
| 20 jigger | 60 muỗng canh |
| 25 jigger | 75 muỗng canh |
| 50 jigger | 150 muỗng canh |
| 100 jigger | 300 muỗng canh |
| 250 jigger | 750 muỗng canh |
| 500 jigger | 1500 muỗng canh |
| 1000 jigger | 3000 muỗng canh |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi muỗng canh sang jigger?
Chia giá trị tính bằng muỗng canh cho 3 để được kết quả tính bằng jigger. Ví dụ: 5 muỗng canh ÷ 3 = 1.666666667 jigger.
1 muỗng canh bằng bao nhiêu jigger?
1 muỗng canh (muỗng canh) bằng 0.333333333 jigger (jigger).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ jigger về muỗng canh?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng jigger với 3 để được kết quả tính bằng muỗng canh.
Phép chuyển đổi từ muỗng canh sang jigger chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 3 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST SP 811 (2008 ed.) — Guide for the Use of the International System of Units (SI)
- The Unified Code for Units of Measure (UCUM), Version 2.2 (2024-06-17)