Mục lục
Chuyển đổi từ Tấn hệ mét/giờ sang pao/giây
1 tấn hệ mét/giờ (t/giờ) bằng 0.6123951727 pao/giây (lb/giây).
1 t/giờ = 0.6123951727 lb/giây
hoặc
1 lb/giây = 1.632932532 t/giờ
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối từ tấn hệ mét/giờ (t/giờ) sang pao/giây (lb/giây), chia đơn vị lưu lượng khối của tấn hệ mét/giờ cho 1.632932532
m(lb/giây) = m(t/giờ) / 1.632932532
Ví dụ:
Quy đổi 500 tấn hệ mét/giờ sang pao/giây:
m(lb/giây) = 500t/giờ / 1.632932532 = 306.1975864 lb/giây
Bảng chuyển đổi
| Tấn hệ mét/giờ (t/giờ) | Pao/giây (lb/giây) |
|---|---|
| 1 t/giờ | 0.612395173 lb/giây |
| 2 t/giờ | 1.224790345 lb/giây |
| 3 t/giờ | 1.837185518 lb/giây |
| 5 t/giờ | 3.061975864 lb/giây |
| 10 t/giờ | 6.123951727 lb/giây |
| 20 t/giờ | 12.247903455 lb/giây |
| 25 t/giờ | 15.309879318 lb/giây |
| 50 t/giờ | 30.619758637 lb/giây |
| 100 t/giờ | 61.239517274 lb/giây |
| 250 t/giờ | 153.098793184 lb/giây |
| 500 t/giờ | 306.197586368 lb/giây |
| 1000 t/giờ | 612.395172736 lb/giây |
| Pao/giây (lb/giây) | Tấn hệ mét/giờ (t/giờ) |
|---|---|
| 1 lb/giây | 1.632932532 t/giờ |
| 2 lb/giây | 3.265865064 t/giờ |
| 3 lb/giây | 4.898797596 t/giờ |
| 5 lb/giây | 8.16466266 t/giờ |
| 10 lb/giây | 16.32932532 t/giờ |
| 20 lb/giây | 32.65865064 t/giờ |
| 25 lb/giây | 40.8233133 t/giờ |
| 50 lb/giây | 81.6466266 t/giờ |
| 100 lb/giây | 163.2932532 t/giờ |
| 250 lb/giây | 408.233133 t/giờ |
| 500 lb/giây | 816.466266 t/giờ |
| 1000 lb/giây | 1632.932532 t/giờ |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi tấn hệ mét/giờ sang pao/giây?
Chia giá trị tính bằng tấn hệ mét/giờ cho 1.632932532 để được kết quả tính bằng pao/giây. Ví dụ: 5 t/giờ ÷ 1.632932532 = 3.061975864 lb/giây.
1 tấn hệ mét/giờ bằng bao nhiêu pao/giây?
1 tấn hệ mét/giờ (t/giờ) bằng 0.612395173 pao/giây (lb/giây).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ pao/giây về tấn hệ mét/giờ?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng pao/giây với 1.632932532 để được kết quả tính bằng tấn hệ mét/giờ.
Phép chuyển đổi từ tấn hệ mét/giờ sang pao/giây chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.632932532 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: