Mục lục
Chuyển đổi từ Torr sang milimét thủy ngân
1 Torr (Torr) bằng 0.9999998575 milimét thủy ngân (mm Hg).
1 Torr = 0.9999998575 mm Hg
hoặc
1 mm Hg = 1.000000142 Torr
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ Torr (Torr) sang milimét thủy ngân (mm Hg), chia đơn vị đo áp lực của Torr cho 1.000000142
p(mm Hg) = p(Torr) / 1.000000142
Ví dụ:
Quy đổi 5 Torr sang milimét thủy ngân:
p(mm Hg) = 5Torr / 1.000000142 = 4.999999288 mm Hg
Bảng chuyển đổi
| Torr (Torr) | Milimét thủy ngân (mm Hg) |
|---|---|
| 1 Torr | 0.999999858 mm Hg |
| 2 Torr | 1.999999715 mm Hg |
| 3 Torr | 2.999999573 mm Hg |
| 5 Torr | 4.999999288 mm Hg |
| 10 Torr | 9.999998575 mm Hg |
| 20 Torr | 19.999997151 mm Hg |
| 25 Torr | 24.999996438 mm Hg |
| 50 Torr | 49.999992877 mm Hg |
| 100 Torr | 99.999985753 mm Hg |
| 250 Torr | 249.999964383 mm Hg |
| 500 Torr | 499.999928767 mm Hg |
| 1000 Torr | 999.999857534 mm Hg |
| Milimét thủy ngân (mm Hg) | Torr (Torr) |
|---|---|
| 1 mm Hg | 1.000000142 Torr |
| 2 mm Hg | 2.000000285 Torr |
| 3 mm Hg | 3.000000427 Torr |
| 5 mm Hg | 5.000000712 Torr |
| 10 mm Hg | 10.000001425 Torr |
| 20 mm Hg | 20.000002849 Torr |
| 25 mm Hg | 25.000003562 Torr |
| 50 mm Hg | 50.000007123 Torr |
| 100 mm Hg | 100.000014247 Torr |
| 250 mm Hg | 250.000035617 Torr |
| 500 mm Hg | 500.000071233 Torr |
| 1000 mm Hg | 1000.000142466 Torr |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi Torr sang milimét thủy ngân?
Chia giá trị tính bằng Torr cho 1.000000142 để được kết quả tính bằng milimét thủy ngân. Ví dụ: 5 Torr ÷ 1.000000142 = 4.999999288 mm Hg.
1 Torr bằng bao nhiêu milimét thủy ngân?
1 Torr (Torr) bằng 0.999999858 milimét thủy ngân (mm Hg).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ milimét thủy ngân về Torr?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng milimét thủy ngân với 1.000000142 để được kết quả tính bằng Torr.
Phép chuyển đổi từ Torr sang milimét thủy ngân chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.000000142 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Guide to the SI, Appendix B.8: Factors for Units Listed Alphabetically (NIST SP 811, 2008 edition)
- Resolution 4 of the 10th CGPM (1954): Definition of the standard atmosphere