Mục lục
Chuyển đổi từ Muỗng cà phê sang aoxơ chất lỏng
1 muỗng cà phê (muỗng cà phê) bằng 0.1666666667 aoxơ chất lỏng (fl oz).
1 muỗng cà phê = 0.1666666667 fl oz
hoặc
1 fl oz = 6 muỗng cà phê
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ muỗng cà phê (muỗng cà phê) sang aoxơ chất lỏng (fl oz), chia đơn vị thể tích của muỗng cà phê cho 6
v(fl oz) = v(muỗng cà phê) / 6
Ví dụ:
Quy đổi 1 muỗng cà phê sang aoxơ chất lỏng:
v(fl oz) = 1muỗng cà phê / 6 = 0.1666666667 fl oz
Bảng chuyển đổi
| Muỗng cà phê (muỗng cà phê) | Aoxơ chất lỏng (fl oz) |
|---|---|
| 1 muỗng cà phê | 0.166666667 fl oz |
| 2 muỗng cà phê | 0.333333333 fl oz |
| 3 muỗng cà phê | 0.5 fl oz |
| 5 muỗng cà phê | 0.833333333 fl oz |
| 10 muỗng cà phê | 1.666666667 fl oz |
| 20 muỗng cà phê | 3.333333333 fl oz |
| 25 muỗng cà phê | 4.166666667 fl oz |
| 50 muỗng cà phê | 8.333333333 fl oz |
| 100 muỗng cà phê | 16.666666667 fl oz |
| 250 muỗng cà phê | 41.666666667 fl oz |
| 500 muỗng cà phê | 83.333333333 fl oz |
| 1000 muỗng cà phê | 166.666666667 fl oz |
| Aoxơ chất lỏng (fl oz) | Muỗng cà phê (muỗng cà phê) |
|---|---|
| 1 fl oz | 6 muỗng cà phê |
| 2 fl oz | 12 muỗng cà phê |
| 3 fl oz | 18 muỗng cà phê |
| 5 fl oz | 30 muỗng cà phê |
| 10 fl oz | 60 muỗng cà phê |
| 20 fl oz | 120 muỗng cà phê |
| 25 fl oz | 150 muỗng cà phê |
| 50 fl oz | 300 muỗng cà phê |
| 100 fl oz | 600 muỗng cà phê |
| 250 fl oz | 1500 muỗng cà phê |
| 500 fl oz | 3000 muỗng cà phê |
| 1000 fl oz | 6000 muỗng cà phê |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi muỗng cà phê sang aoxơ chất lỏng?
Chia giá trị tính bằng muỗng cà phê cho 6 để được kết quả tính bằng aoxơ chất lỏng. Ví dụ: 5 muỗng cà phê ÷ 6 = 0.833333333 fl oz.
1 muỗng cà phê bằng bao nhiêu aoxơ chất lỏng?
1 muỗng cà phê (muỗng cà phê) bằng 0.166666667 aoxơ chất lỏng (fl oz).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ aoxơ chất lỏng về muỗng cà phê?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng aoxơ chất lỏng với 6 để được kết quả tính bằng muỗng cà phê.
Phép chuyển đổi từ muỗng cà phê sang aoxơ chất lỏng chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 6 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.