Chuyển đổi V → mV

Chuyển đổi vôn sang milivôn (Điện áp)

1 V = 1000 mV · 1 mV = 0.001 V

Giá trị phổ biến: 24 V 110 V 220 V 230 V 240 V

110 V = 110000 mV

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Vôn sang milivôn

1 vôn (V) bằng 1000 milivôn (mV).

1 V = 1000 mV

hoặc

1 mV = 0.001 V

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị điện áp từ vôn (V) sang milivôn (mV), nhân đơn vị điện áp của vôn với 1000

v(mV) = v(V) × 1000

Ví dụ:

Quy đổi 110 vôn sang milivôn:

v(mV) = 110V × 1000 = 110000 mV

Bảng chuyển đổi

Vôn (V) Milivôn (mV)
1 V 1000 mV
2 V 2000 mV
3 V 3000 mV
5 V 5000 mV
9 V 9000 mV
10 V 10000 mV
12 V 12000 mV
20 V 20000 mV
24 V 24000 mV
25 V 25000 mV
50 V 50000 mV
110 V 110000 mV
220 V 220000 mV
230 V 230000 mV
240 V 240000 mV
Milivôn (mV) Vôn (V)
1 mV 0.001 V
2 mV 0.002 V
3 mV 0.003 V
5 mV 0.005 V
9 mV 0.009 V
10 mV 0.01 V
12 mV 0.012 V
20 mV 0.02 V
24 mV 0.024 V
25 mV 0.025 V
50 mV 0.05 V
110 mV 0.11 V
220 mV 0.22 V
230 mV 0.23 V
240 mV 0.24 V

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi vôn sang milivôn?

Nhân giá trị tính bằng vôn với 1000 để được kết quả tính bằng milivôn. Ví dụ: 5 V × 1000 = 5000 mV.

1 vôn bằng bao nhiêu milivôn?

1 vôn (V) bằng 1000 milivôn (mV).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ milivôn về vôn?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng milivôn cho 1000 để được kết quả tính bằng vôn.

Phép chuyển đổi từ vôn sang milivôn chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: