Chuyển đổi W → hp

Chuyển đổi oát sang mã lực (Công suất)

1 W = 0.00134102209 hp · 1 hp = 745.6998716 W

Giá trị phổ biến: 250 W 300 W 500 W 750 W 1000 W

750 W = 1.005766567 hp

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Oát sang mã lực

1 oát (W) bằng 0.00134102209 mã lực (hp).

1 W = 0.00134102209 hp

hoặc

1 hp = 745.6998716 W

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị công suất từ oát (W) sang mã lực (hp), chia đơn vị công suất của oát cho 745.6998716

p(hp) = p(W) / 745.6998716

Ví dụ:

Quy đổi 750 oát sang mã lực:

p(hp) = 750W / 745.6998716 = 1.005766567 hp

Bảng chuyển đổi

Oát (W) Mã lực (hp)
1 W 0.001341022 hp
2 W 0.002682044 hp
3 W 0.004023066 hp
5 W 0.00670511 hp
10 W 0.013410221 hp
20 W 0.026820442 hp
50 W 0.067051104 hp
100 W 0.134102209 hp
150 W 0.201153313 hp
200 W 0.268204418 hp
250 W 0.335255522 hp
300 W 0.402306627 hp
500 W 0.670511045 hp
750 W 1.005766567 hp
1000 W 1.34102209 hp
Mã lực (hp) Oát (W)
1 hp 745.699871582 W
2 hp 1491.399743165 W
3 hp 2237.099614747 W
5 hp 3728.499357911 W
10 hp 7456.998715823 W
20 hp 14913.997431645 W
50 hp 37284.993579114 W
100 hp 74569.987158227 W
150 hp 111854.980737341 W
200 hp 149139.974316454 W
250 hp 186424.967895568 W
300 hp 223709.961474681 W
500 hp 372849.935791135 W
750 hp 559274.903686703 W
1000 hp 745699.87158227 W

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi oát sang mã lực?

Chia giá trị tính bằng oát cho 745.6998716 để được kết quả tính bằng mã lực. Ví dụ: 5 W ÷ 745.6998716 = 0.00670511 hp.

1 oát bằng bao nhiêu mã lực?

1 oát (W) bằng 0.001341022 mã lực (hp).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mã lực về oát?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng mã lực với 745.6998716 để được kết quả tính bằng oát.

Phép chuyển đổi từ oát sang mã lực chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 745.6998716 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: