Mục lục
Chuyển đổi từ Oát sang milioát
1 oát (W) bằng 1000 milioát (mW).
1 W = 1000 mW
hoặc
1 mW = 0.001 W
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị công suất từ oát (W) sang milioát (mW), nhân đơn vị công suất của oát với 1000
p(mW) = p(W) × 1000
Ví dụ:
Quy đổi 300 oát sang milioát:
p(mW) = 300W × 1000 = 300000 mW
Bảng chuyển đổi
| Oát (W) | Milioát (mW) |
|---|---|
| 1 W | 1000 mW |
| 2 W | 2000 mW |
| 3 W | 3000 mW |
| 5 W | 5000 mW |
| 10 W | 10000 mW |
| 20 W | 20000 mW |
| 50 W | 50000 mW |
| 100 W | 100000 mW |
| 150 W | 150000 mW |
| 200 W | 200000 mW |
| 250 W | 250000 mW |
| 300 W | 300000 mW |
| 500 W | 500000 mW |
| 750 W | 750000 mW |
| 1000 W | 1000000 mW |
| Milioát (mW) | Oát (W) |
|---|---|
| 1 mW | 0.001 W |
| 2 mW | 0.002 W |
| 3 mW | 0.003 W |
| 5 mW | 0.005 W |
| 10 mW | 0.01 W |
| 20 mW | 0.02 W |
| 50 mW | 0.05 W |
| 100 mW | 0.1 W |
| 150 mW | 0.15 W |
| 200 mW | 0.2 W |
| 250 mW | 0.25 W |
| 300 mW | 0.3 W |
| 500 mW | 0.5 W |
| 750 mW | 0.75 W |
| 1000 mW | 1 W |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi oát sang milioát?
Nhân giá trị tính bằng oát với 1000 để được kết quả tính bằng milioát. Ví dụ: 5 W × 1000 = 5000 mW.
1 oát bằng bao nhiêu milioát?
1 oát (W) bằng 1000 milioát (mW).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ milioát về oát?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng milioát cho 1000 để được kết quả tính bằng oát.
Phép chuyển đổi từ oát sang milioát chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: