Mục lục
Chuyển đổi từ Oát-giờ sang gigaoát-giờ
1 oát-giờ (W⋅giờ) bằng 0.000000001 gigaoát-giờ (GW⋅giờ).
1 W⋅giờ = 0.000000001 GW⋅giờ
hoặc
1 GW⋅giờ = 1000000000 W⋅giờ
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị năng lượng từ oát-giờ (W⋅giờ) sang gigaoát-giờ (GW⋅giờ), chia đơn vị năng lượng của oát-giờ cho 1000000000
e(GW⋅giờ) = e(W⋅giờ) / 1000000000
Ví dụ:
Quy đổi 1 oát-giờ sang gigaoát-giờ:
e(GW⋅giờ) = 1W⋅giờ / 1000000000 = 0.000000001 GW⋅giờ
Bảng chuyển đổi
| Oát-giờ (W⋅giờ) | Gigaoát-giờ (GW⋅giờ) |
|---|---|
| 1 W⋅giờ | 1e-9 GW⋅giờ |
| 2 W⋅giờ | 2e-9 GW⋅giờ |
| 3 W⋅giờ | 3e-9 GW⋅giờ |
| 5 W⋅giờ | 5e-9 GW⋅giờ |
| 10 W⋅giờ | 1e-8 GW⋅giờ |
| 20 W⋅giờ | 2e-8 GW⋅giờ |
| 25 W⋅giờ | 2.5e-8 GW⋅giờ |
| 50 W⋅giờ | 5e-8 GW⋅giờ |
| 100 W⋅giờ | 1e-7 GW⋅giờ |
| 250 W⋅giờ | 2.5e-7 GW⋅giờ |
| 500 W⋅giờ | 5e-7 GW⋅giờ |
| 1000 W⋅giờ | 1e-6 GW⋅giờ |
| Gigaoát-giờ (GW⋅giờ) | Oát-giờ (W⋅giờ) |
|---|---|
| 1 GW⋅giờ | 1e9 W⋅giờ |
| 2 GW⋅giờ | 2e9 W⋅giờ |
| 3 GW⋅giờ | 3e9 W⋅giờ |
| 5 GW⋅giờ | 5e9 W⋅giờ |
| 10 GW⋅giờ | 1e10 W⋅giờ |
| 20 GW⋅giờ | 2e10 W⋅giờ |
| 25 GW⋅giờ | 2.5e10 W⋅giờ |
| 50 GW⋅giờ | 5e10 W⋅giờ |
| 100 GW⋅giờ | 1e11 W⋅giờ |
| 250 GW⋅giờ | 2.5e11 W⋅giờ |
| 500 GW⋅giờ | 5e11 W⋅giờ |
| 1000 GW⋅giờ | 1e12 W⋅giờ |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi oát-giờ sang gigaoát-giờ?
Chia giá trị tính bằng oát-giờ cho 1000000000 để được kết quả tính bằng gigaoát-giờ. Ví dụ: 5 W⋅giờ ÷ 1000000000 = 5e-9 GW⋅giờ.
1 oát-giờ bằng bao nhiêu gigaoát-giờ?
1 oát-giờ (W⋅giờ) bằng 1e-9 gigaoát-giờ (GW⋅giờ).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ gigaoát-giờ về oát-giờ?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng gigaoát-giờ với 1000000000 để được kết quả tính bằng oát-giờ.
Phép chuyển đổi từ oát-giờ sang gigaoát-giờ chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Guide to the SI, Appendix B.8: Factors for Units Listed Alphabetically (NIST SP 811, 2008 edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Footnotes (notes 22 and 23)
- CODATA Value: electron volt-joule relationship (NIST Fundamental Physical Constants)