Mục lục
Chuyển đổi từ Oát/mét-độ K sang oát/mét-độ C
1 oát/mét-độ K (W/m⋅K) bằng 1 oát/mét-độ C (W/m⋅°C).
1 W/m⋅K = 1 W/m⋅°C
hoặc
1 W/m⋅°C = 1 W/m⋅K
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị độ dẫn nhiệt từ oát/mét-độ K (W/m⋅K) sang oát/mét-độ C (W/m⋅°C), nhân đơn vị độ dẫn nhiệt của oát/mét-độ K với 1
t(W/m⋅°C) = t(W/m⋅K) × 1
Ví dụ:
Quy đổi 1000 oát/mét-độ K sang oát/mét-độ C:
t(W/m⋅°C) = 1000W/m⋅K × 1 = 1000 W/m⋅°C
Bảng chuyển đổi
| Oát/mét-độ K (W/m⋅K) | Oát/mét-độ C (W/m⋅°C) |
|---|---|
| 1 W/m⋅K | 1 W/m⋅°C |
| 2 W/m⋅K | 2 W/m⋅°C |
| 3 W/m⋅K | 3 W/m⋅°C |
| 5 W/m⋅K | 5 W/m⋅°C |
| 10 W/m⋅K | 10 W/m⋅°C |
| 20 W/m⋅K | 20 W/m⋅°C |
| 25 W/m⋅K | 25 W/m⋅°C |
| 50 W/m⋅K | 50 W/m⋅°C |
| 100 W/m⋅K | 100 W/m⋅°C |
| 250 W/m⋅K | 250 W/m⋅°C |
| 500 W/m⋅K | 500 W/m⋅°C |
| 1000 W/m⋅K | 1000 W/m⋅°C |
| Oát/mét-độ C (W/m⋅°C) | Oát/mét-độ K (W/m⋅K) |
|---|---|
| 1 W/m⋅°C | 1 W/m⋅K |
| 2 W/m⋅°C | 2 W/m⋅K |
| 3 W/m⋅°C | 3 W/m⋅K |
| 5 W/m⋅°C | 5 W/m⋅K |
| 10 W/m⋅°C | 10 W/m⋅K |
| 20 W/m⋅°C | 20 W/m⋅K |
| 25 W/m⋅°C | 25 W/m⋅K |
| 50 W/m⋅°C | 50 W/m⋅K |
| 100 W/m⋅°C | 100 W/m⋅K |
| 250 W/m⋅°C | 250 W/m⋅K |
| 500 W/m⋅°C | 500 W/m⋅K |
| 1000 W/m⋅°C | 1000 W/m⋅K |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi oát/mét-độ K sang oát/mét-độ C?
Nhân giá trị tính bằng oát/mét-độ K với 1 để được kết quả tính bằng oát/mét-độ C. Ví dụ: 5 W/m⋅K × 1 = 5 W/m⋅°C.
1 oát/mét-độ K bằng bao nhiêu oát/mét-độ C?
1 oát/mét-độ K (W/m⋅K) bằng 1 oát/mét-độ C (W/m⋅°C).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ oát/mét-độ C về oát/mét-độ K?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng oát/mét-độ C cho 1 để được kết quả tính bằng oát/mét-độ K.
Phép chuyển đổi từ oát/mét-độ K sang oát/mét-độ C chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: