Mục lục
Chuyển đổi từ Bar sang milimét thủy ngân
1 bar (bar) bằng 750.0615758 milimét thủy ngân (mm Hg).
1 bar = 750.0615758 mm Hg
hoặc
1 mm Hg = 0.001333223874 bar
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ bar (bar) sang milimét thủy ngân (mm Hg), nhân đơn vị đo áp lực của bar với 750.0615758
p(mm Hg) = p(bar) × 750.0615758
Ví dụ:
Quy đổi 10 bar sang milimét thủy ngân:
p(mm Hg) = 10bar × 750.0615758 = 7500.615758 mm Hg
Bảng chuyển đổi
| Bar (bar) | Milimét thủy ngân (mm Hg) |
|---|---|
| 1 bar | 750.061575846 mm Hg |
| 2 bar | 1500.123151691 mm Hg |
| 3 bar | 2250.184727537 mm Hg |
| 5 bar | 3750.307879228 mm Hg |
| 10 bar | 7500.615758457 mm Hg |
| 20 bar | 15001.231516913 mm Hg |
| 25 bar | 18751.539396141 mm Hg |
| 50 bar | 37503.078792283 mm Hg |
| 100 bar | 75006.157584566 mm Hg |
| 250 bar | 187515.393961414 mm Hg |
| 500 bar | 375030.787922828 mm Hg |
| 1000 bar | 750061.575845656 mm Hg |
| Milimét thủy ngân (mm Hg) | Bar (bar) |
|---|---|
| 1 mm Hg | 0.001333224 bar |
| 2 mm Hg | 0.002666448 bar |
| 3 mm Hg | 0.003999672 bar |
| 5 mm Hg | 0.006666119 bar |
| 10 mm Hg | 0.013332239 bar |
| 20 mm Hg | 0.026664477 bar |
| 25 mm Hg | 0.033330597 bar |
| 50 mm Hg | 0.066661194 bar |
| 100 mm Hg | 0.133322387 bar |
| 250 mm Hg | 0.333305969 bar |
| 500 mm Hg | 0.666611937 bar |
| 1000 mm Hg | 1.333223874 bar |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi bar sang milimét thủy ngân?
Nhân giá trị tính bằng bar với 750.0615758 để được kết quả tính bằng milimét thủy ngân. Ví dụ: 5 bar × 750.0615758 = 3750.307879228 mm Hg.
1 bar bằng bao nhiêu milimét thủy ngân?
1 bar (bar) bằng 750.061575846 milimét thủy ngân (mm Hg).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ milimét thủy ngân về bar?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng milimét thủy ngân cho 750.0615758 để được kết quả tính bằng bar.
Phép chuyển đổi từ bar sang milimét thủy ngân chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 750.0615758 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.