Chuyển đổi Btu/lb → kcal/kg

Chuyển đổi đơn vị nhiệt Anh/lb sang kilôcalo/kg (Năng lượng riêng)

1 Btu/lb = 0.5555555556 kcal/kg · 1 kcal/kg = 1.8 Btu/lb

250 Btu/lb = 138.888888889 kcal/kg

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Đơn vị nhiệt Anh/lb sang kilôcalo/kg

1 đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) bằng 0.5555555556 kilôcalo/kg (kcal/kg).

1 Btu/lb = 0.5555555556 kcal/kg

hoặc

1 kcal/kg = 1.8 Btu/lb

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị năng lượng riêng từ đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) sang kilôcalo/kg (kcal/kg), chia đơn vị năng lượng riêng của đơn vị nhiệt Anh/lb cho 1.8

s(kcal/kg) = s(Btu/lb) / 1.8

Ví dụ:

Quy đổi 250 đơn vị nhiệt Anh/lb sang kilôcalo/kg:

s(kcal/kg) = 250Btu/lb / 1.8 = 138.8888889 kcal/kg

Bảng chuyển đổi

Đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) Kilôcalo/kg (kcal/kg)
1 Btu/lb 0.555555556 kcal/kg
2 Btu/lb 1.111111111 kcal/kg
3 Btu/lb 1.666666667 kcal/kg
5 Btu/lb 2.777777778 kcal/kg
10 Btu/lb 5.555555556 kcal/kg
20 Btu/lb 11.111111111 kcal/kg
25 Btu/lb 13.888888889 kcal/kg
50 Btu/lb 27.777777778 kcal/kg
100 Btu/lb 55.555555556 kcal/kg
250 Btu/lb 138.888888889 kcal/kg
500 Btu/lb 277.777777778 kcal/kg
1000 Btu/lb 555.555555556 kcal/kg
Kilôcalo/kg (kcal/kg) Đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb)
1 kcal/kg 1.8 Btu/lb
2 kcal/kg 3.6 Btu/lb
3 kcal/kg 5.4 Btu/lb
5 kcal/kg 9 Btu/lb
10 kcal/kg 18 Btu/lb
20 kcal/kg 36 Btu/lb
25 kcal/kg 45 Btu/lb
50 kcal/kg 90 Btu/lb
100 kcal/kg 180 Btu/lb
250 kcal/kg 450 Btu/lb
500 kcal/kg 900 Btu/lb
1000 kcal/kg 1800 Btu/lb

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi đơn vị nhiệt Anh/lb sang kilôcalo/kg?

Chia giá trị tính bằng đơn vị nhiệt Anh/lb cho 1.8 để được kết quả tính bằng kilôcalo/kg. Ví dụ: 5 Btu/lb ÷ 1.8 = 2.777777778 kcal/kg.

1 đơn vị nhiệt Anh/lb bằng bao nhiêu kilôcalo/kg?

1 đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) bằng 0.555555556 kilôcalo/kg (kcal/kg).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôcalo/kg về đơn vị nhiệt Anh/lb?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilôcalo/kg với 1.8 để được kết quả tính bằng đơn vị nhiệt Anh/lb.

Phép chuyển đổi từ đơn vị nhiệt Anh/lb sang kilôcalo/kg chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.8 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: