Chuyển đổi Btu/lb → kJ/kg

Chuyển đổi đơn vị nhiệt Anh/lb sang kilô jun/kg (Năng lượng riêng)

1 Btu/lb = 2.324444444 kJ/kg · 1 kJ/kg = 0.430210325 Btu/lb

500 Btu/lb = 1162.222222222 kJ/kg

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Đơn vị nhiệt Anh/lb sang kilô jun/kg

1 đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) bằng 2.324444444 kilô jun/kg (kJ/kg).

1 Btu/lb = 2.324444444 kJ/kg

hoặc

1 kJ/kg = 0.430210325 Btu/lb

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị năng lượng riêng từ đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) sang kilô jun/kg (kJ/kg), nhân đơn vị năng lượng riêng của đơn vị nhiệt Anh/lb với 2.324444444

s(kJ/kg) = s(Btu/lb) × 2.324444444

Ví dụ:

Quy đổi 500 đơn vị nhiệt Anh/lb sang kilô jun/kg:

s(kJ/kg) = 500Btu/lb × 2.324444444 = 1162.222222 kJ/kg

Bảng chuyển đổi

Đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) Kilô jun/kg (kJ/kg)
1 Btu/lb 2.324444444 kJ/kg
2 Btu/lb 4.648888889 kJ/kg
3 Btu/lb 6.973333333 kJ/kg
5 Btu/lb 11.622222222 kJ/kg
10 Btu/lb 23.244444444 kJ/kg
20 Btu/lb 46.488888889 kJ/kg
25 Btu/lb 58.111111111 kJ/kg
50 Btu/lb 116.222222222 kJ/kg
100 Btu/lb 232.444444444 kJ/kg
250 Btu/lb 581.111111111 kJ/kg
500 Btu/lb 1162.222222222 kJ/kg
1000 Btu/lb 2324.444444444 kJ/kg
Kilô jun/kg (kJ/kg) Đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb)
1 kJ/kg 0.430210325 Btu/lb
2 kJ/kg 0.86042065 Btu/lb
3 kJ/kg 1.290630975 Btu/lb
5 kJ/kg 2.151051625 Btu/lb
10 kJ/kg 4.30210325 Btu/lb
20 kJ/kg 8.604206501 Btu/lb
25 kJ/kg 10.755258126 Btu/lb
50 kJ/kg 21.510516252 Btu/lb
100 kJ/kg 43.021032505 Btu/lb
250 kJ/kg 107.552581262 Btu/lb
500 kJ/kg 215.105162524 Btu/lb
1000 kJ/kg 430.210325048 Btu/lb

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi đơn vị nhiệt Anh/lb sang kilô jun/kg?

Nhân giá trị tính bằng đơn vị nhiệt Anh/lb với 2.324444444 để được kết quả tính bằng kilô jun/kg. Ví dụ: 5 Btu/lb × 2.324444444 = 11.622222222 kJ/kg.

1 đơn vị nhiệt Anh/lb bằng bao nhiêu kilô jun/kg?

1 đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) bằng 2.324444444 kilô jun/kg (kJ/kg).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilô jun/kg về đơn vị nhiệt Anh/lb?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng kilô jun/kg cho 2.324444444 để được kết quả tính bằng đơn vị nhiệt Anh/lb.

Phép chuyển đổi từ đơn vị nhiệt Anh/lb sang kilô jun/kg chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 2.324444444 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: