Mục lục
Chuyển đổi từ Đơn vị nhiệt Anh/lb sang oát-giờ/kg
1 đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) bằng 0.6456790123 oát-giờ/kg (W⋅giờ/kg).
1 Btu/lb = 0.6456790123 W⋅giờ/kg
hoặc
1 W⋅giờ/kg = 1.54875717 Btu/lb
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị năng lượng riêng từ đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) sang oát-giờ/kg (W⋅giờ/kg), chia đơn vị năng lượng riêng của đơn vị nhiệt Anh/lb cho 1.54875717
s(W⋅giờ/kg) = s(Btu/lb) / 1.54875717
Ví dụ:
Quy đổi 250 đơn vị nhiệt Anh/lb sang oát-giờ/kg:
s(W⋅giờ/kg) = 250Btu/lb / 1.54875717 = 161.4197531 W⋅giờ/kg
Bảng chuyển đổi
| Đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) | Oát-giờ/kg (W⋅giờ/kg) |
|---|---|
| 1 Btu/lb | 0.645679012 W⋅giờ/kg |
| 2 Btu/lb | 1.291358025 W⋅giờ/kg |
| 3 Btu/lb | 1.937037037 W⋅giờ/kg |
| 5 Btu/lb | 3.228395062 W⋅giờ/kg |
| 10 Btu/lb | 6.456790123 W⋅giờ/kg |
| 20 Btu/lb | 12.913580247 W⋅giờ/kg |
| 25 Btu/lb | 16.141975309 W⋅giờ/kg |
| 50 Btu/lb | 32.283950617 W⋅giờ/kg |
| 100 Btu/lb | 64.567901235 W⋅giờ/kg |
| 250 Btu/lb | 161.419753086 W⋅giờ/kg |
| 500 Btu/lb | 322.839506173 W⋅giờ/kg |
| 1000 Btu/lb | 645.679012346 W⋅giờ/kg |
| Oát-giờ/kg (W⋅giờ/kg) | Đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) |
|---|---|
| 1 W⋅giờ/kg | 1.54875717 Btu/lb |
| 2 W⋅giờ/kg | 3.09751434 Btu/lb |
| 3 W⋅giờ/kg | 4.646271511 Btu/lb |
| 5 W⋅giờ/kg | 7.743785851 Btu/lb |
| 10 W⋅giờ/kg | 15.487571702 Btu/lb |
| 20 W⋅giờ/kg | 30.975143403 Btu/lb |
| 25 W⋅giờ/kg | 38.718929254 Btu/lb |
| 50 W⋅giờ/kg | 77.437858509 Btu/lb |
| 100 W⋅giờ/kg | 154.875717017 Btu/lb |
| 250 W⋅giờ/kg | 387.189292543 Btu/lb |
| 500 W⋅giờ/kg | 774.378585086 Btu/lb |
| 1000 W⋅giờ/kg | 1548.757170172 Btu/lb |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi đơn vị nhiệt Anh/lb sang oát-giờ/kg?
Chia giá trị tính bằng đơn vị nhiệt Anh/lb cho 1.54875717 để được kết quả tính bằng oát-giờ/kg. Ví dụ: 5 Btu/lb ÷ 1.54875717 = 3.228395062 W⋅giờ/kg.
1 đơn vị nhiệt Anh/lb bằng bao nhiêu oát-giờ/kg?
1 đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) bằng 0.645679012 oát-giờ/kg (W⋅giờ/kg).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ oát-giờ/kg về đơn vị nhiệt Anh/lb?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng oát-giờ/kg với 1.54875717 để được kết quả tính bằng đơn vị nhiệt Anh/lb.
Phép chuyển đổi từ đơn vị nhiệt Anh/lb sang oát-giờ/kg chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.54875717 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: