Mục lục
Chuyển đổi từ Calo/gam-độ C sang kilôcalo/kilôgam-độ C
1 calo/gam-độ C (cal/g⋅°C) bằng 1 kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C).
1 cal/g⋅°C = 1 kcal/kg⋅°C
hoặc
1 kcal/kg⋅°C = 1 cal/g⋅°C
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị nhiệt dung riêng từ calo/gam-độ C (cal/g⋅°C) sang kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C), nhân đơn vị nhiệt dung riêng của calo/gam-độ C với 1
s(kcal/kg⋅°C) = s(cal/g⋅°C) × 1
Ví dụ:
Quy đổi 100 calo/gam-độ C sang kilôcalo/kilôgam-độ C:
s(kcal/kg⋅°C) = 100cal/g⋅°C × 1 = 100 kcal/kg⋅°C
Bảng chuyển đổi
| Calo/gam-độ C (cal/g⋅°C) | Kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C) |
|---|---|
| 1 cal/g⋅°C | 1 kcal/kg⋅°C |
| 2 cal/g⋅°C | 2 kcal/kg⋅°C |
| 3 cal/g⋅°C | 3 kcal/kg⋅°C |
| 5 cal/g⋅°C | 5 kcal/kg⋅°C |
| 10 cal/g⋅°C | 10 kcal/kg⋅°C |
| 20 cal/g⋅°C | 20 kcal/kg⋅°C |
| 25 cal/g⋅°C | 25 kcal/kg⋅°C |
| 50 cal/g⋅°C | 50 kcal/kg⋅°C |
| 100 cal/g⋅°C | 100 kcal/kg⋅°C |
| 250 cal/g⋅°C | 250 kcal/kg⋅°C |
| 500 cal/g⋅°C | 500 kcal/kg⋅°C |
| 1000 cal/g⋅°C | 1000 kcal/kg⋅°C |
| Kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C) | Calo/gam-độ C (cal/g⋅°C) |
|---|---|
| 1 kcal/kg⋅°C | 1 cal/g⋅°C |
| 2 kcal/kg⋅°C | 2 cal/g⋅°C |
| 3 kcal/kg⋅°C | 3 cal/g⋅°C |
| 5 kcal/kg⋅°C | 5 cal/g⋅°C |
| 10 kcal/kg⋅°C | 10 cal/g⋅°C |
| 20 kcal/kg⋅°C | 20 cal/g⋅°C |
| 25 kcal/kg⋅°C | 25 cal/g⋅°C |
| 50 kcal/kg⋅°C | 50 cal/g⋅°C |
| 100 kcal/kg⋅°C | 100 cal/g⋅°C |
| 250 kcal/kg⋅°C | 250 cal/g⋅°C |
| 500 kcal/kg⋅°C | 500 cal/g⋅°C |
| 1000 kcal/kg⋅°C | 1000 cal/g⋅°C |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi calo/gam-độ C sang kilôcalo/kilôgam-độ C?
Nhân giá trị tính bằng calo/gam-độ C với 1 để được kết quả tính bằng kilôcalo/kilôgam-độ C. Ví dụ: 5 cal/g⋅°C × 1 = 5 kcal/kg⋅°C.
1 calo/gam-độ C bằng bao nhiêu kilôcalo/kilôgam-độ C?
1 calo/gam-độ C (cal/g⋅°C) bằng 1 kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôcalo/kilôgam-độ C về calo/gam-độ C?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng kilôcalo/kilôgam-độ C cho 1 để được kết quả tính bằng calo/gam-độ C.
Phép chuyển đổi từ calo/gam-độ C sang kilôcalo/kilôgam-độ C chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: