Mục lục
Chuyển đổi từ Candela/cm² sang candela/feet vuông
1 candela/cm² (cd/cm²) bằng 929.0304 candela/feet vuông (cd/ft²).
1 cd/cm² = 929.0304 cd/ft²
hoặc
1 cd/ft² = 0.001076391042 cd/cm²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị độ chói từ candela/cm² (cd/cm²) sang candela/feet vuông (cd/ft²), nhân đơn vị độ chói của candela/cm² với 929.0304
l(cd/ft²) = l(cd/cm²) × 929.0304
Ví dụ:
Quy đổi 200 candela/cm² sang candela/feet vuông:
l(cd/ft²) = 200cd/cm² × 929.0304 = 185806.08 cd/ft²
Bảng chuyển đổi
| Candela/cm² (cd/cm²) | Candela/feet vuông (cd/ft²) |
|---|---|
| 1 cd/cm² | 929.0304 cd/ft² |
| 2 cd/cm² | 1858.0608 cd/ft² |
| 3 cd/cm² | 2787.0912 cd/ft² |
| 5 cd/cm² | 4645.152 cd/ft² |
| 10 cd/cm² | 9290.304 cd/ft² |
| 20 cd/cm² | 18580.608 cd/ft² |
| 25 cd/cm² | 23225.76 cd/ft² |
| 50 cd/cm² | 46451.52 cd/ft² |
| 100 cd/cm² | 92903.04 cd/ft² |
| 200 cd/cm² | 185806.08 cd/ft² |
| 250 cd/cm² | 232257.6 cd/ft² |
| 300 cd/cm² | 278709.12 cd/ft² |
| 500 cd/cm² | 464515.2 cd/ft² |
| 1000 cd/cm² | 929030.4 cd/ft² |
| Candela/feet vuông (cd/ft²) | Candela/cm² (cd/cm²) |
|---|---|
| 1 cd/ft² | 0.001076391 cd/cm² |
| 2 cd/ft² | 0.002152782 cd/cm² |
| 3 cd/ft² | 0.003229173 cd/cm² |
| 5 cd/ft² | 0.005381955 cd/cm² |
| 10 cd/ft² | 0.01076391 cd/cm² |
| 20 cd/ft² | 0.021527821 cd/cm² |
| 25 cd/ft² | 0.026909776 cd/cm² |
| 50 cd/ft² | 0.053819552 cd/cm² |
| 100 cd/ft² | 0.107639104 cd/cm² |
| 200 cd/ft² | 0.215278208 cd/cm² |
| 250 cd/ft² | 0.26909776 cd/cm² |
| 300 cd/ft² | 0.322917313 cd/cm² |
| 500 cd/ft² | 0.538195521 cd/cm² |
| 1000 cd/ft² | 1.076391042 cd/cm² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi candela/cm² sang candela/feet vuông?
Nhân giá trị tính bằng candela/cm² với 929.0304 để được kết quả tính bằng candela/feet vuông. Ví dụ: 5 cd/cm² × 929.0304 = 4645.152 cd/ft².
1 candela/cm² bằng bao nhiêu candela/feet vuông?
1 candela/cm² (cd/cm²) bằng 929.0304 candela/feet vuông (cd/ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ candela/feet vuông về candela/cm²?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng candela/feet vuông cho 929.0304 để được kết quả tính bằng candela/cm².
Phép chuyển đổi từ candela/cm² sang candela/feet vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 929.0304 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: