Mục lục
Chuyển đổi từ Candela/in² sang candela/cm²
1 candela/in² (cd/in²) bằng 0.15500031 candela/cm² (cd/cm²).
1 cd/in² = 0.15500031 cd/cm²
hoặc
1 cd/cm² = 6.4516 cd/in²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị độ chói từ candela/in² (cd/in²) sang candela/cm² (cd/cm²), chia đơn vị độ chói của candela/in² cho 6.4516
l(cd/cm²) = l(cd/in²) / 6.4516
Ví dụ:
Quy đổi 1 candela/in² sang candela/cm²:
l(cd/cm²) = 1cd/in² / 6.4516 = 0.15500031 cd/cm²
Bảng chuyển đổi
| Candela/in² (cd/in²) | Candela/cm² (cd/cm²) |
|---|---|
| 1 cd/in² | 0.15500031 cd/cm² |
| 2 cd/in² | 0.31000062 cd/cm² |
| 3 cd/in² | 0.46500093 cd/cm² |
| 5 cd/in² | 0.77500155 cd/cm² |
| 10 cd/in² | 1.5500031 cd/cm² |
| 20 cd/in² | 3.1000062 cd/cm² |
| 25 cd/in² | 3.87500775 cd/cm² |
| 50 cd/in² | 7.7500155 cd/cm² |
| 100 cd/in² | 15.500031 cd/cm² |
| 200 cd/in² | 31.000062 cd/cm² |
| 250 cd/in² | 38.7500775 cd/cm² |
| 300 cd/in² | 46.500093 cd/cm² |
| 500 cd/in² | 77.500155 cd/cm² |
| 1000 cd/in² | 155.000310001 cd/cm² |
| Candela/cm² (cd/cm²) | Candela/in² (cd/in²) |
|---|---|
| 1 cd/cm² | 6.4516 cd/in² |
| 2 cd/cm² | 12.9032 cd/in² |
| 3 cd/cm² | 19.3548 cd/in² |
| 5 cd/cm² | 32.258 cd/in² |
| 10 cd/cm² | 64.516 cd/in² |
| 20 cd/cm² | 129.032 cd/in² |
| 25 cd/cm² | 161.29 cd/in² |
| 50 cd/cm² | 322.58 cd/in² |
| 100 cd/cm² | 645.16 cd/in² |
| 200 cd/cm² | 1290.32 cd/in² |
| 250 cd/cm² | 1612.9 cd/in² |
| 300 cd/cm² | 1935.48 cd/in² |
| 500 cd/cm² | 3225.8 cd/in² |
| 1000 cd/cm² | 6451.6 cd/in² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi candela/in² sang candela/cm²?
Chia giá trị tính bằng candela/in² cho 6.4516 để được kết quả tính bằng candela/cm². Ví dụ: 5 cd/in² ÷ 6.4516 = 0.77500155 cd/cm².
1 candela/in² bằng bao nhiêu candela/cm²?
1 candela/in² (cd/in²) bằng 0.15500031 candela/cm² (cd/cm²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ candela/cm² về candela/in²?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng candela/cm² với 6.4516 để được kết quả tính bằng candela/in².
Phép chuyển đổi từ candela/in² sang candela/cm² chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 6.4516 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: