Chuyển đổi cd/m² → cd/in²

Chuyển đổi candela/m² sang candela/in² (Độ chói)

1 cd/m² = 0.00064516 cd/in² · 1 cd/in² = 1550.0031 cd/m²

1 cd/m² = 6.4516e-4 cd/in²

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Candela/m² sang candela/in²

1 candela/m² (cd/m²) bằng 0.00064516 candela/in² (cd/in²).

1 cd/m² = 0.00064516 cd/in²

hoặc

1 cd/in² = 1550.0031 cd/m²

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị độ chói từ candela/m² (cd/m²) sang candela/in² (cd/in²), chia đơn vị độ chói của candela/m² cho 1550.0031

l(cd/in²) = l(cd/m²) / 1550.0031

Ví dụ:

Quy đổi 1 candela/m² sang candela/in²:

l(cd/in²) = 1cd/m² / 1550.0031 = 0.00064516 cd/in²

Bảng chuyển đổi

Candela/m² (cd/m²) Candela/in² (cd/in²)
1 cd/m² 6.4516e-4 cd/in²
2 cd/m² 0.00129032 cd/in²
3 cd/m² 0.00193548 cd/in²
5 cd/m² 0.0032258 cd/in²
10 cd/m² 0.0064516 cd/in²
20 cd/m² 0.0129032 cd/in²
25 cd/m² 0.016129 cd/in²
50 cd/m² 0.032258 cd/in²
100 cd/m² 0.064516 cd/in²
200 cd/m² 0.129032 cd/in²
250 cd/m² 0.16129 cd/in²
300 cd/m² 0.193548 cd/in²
500 cd/m² 0.32258 cd/in²
1000 cd/m² 0.64516 cd/in²
Candela/in² (cd/in²) Candela/m² (cd/m²)
1 cd/in² 1550.003100006 cd/m²
2 cd/in² 3100.006200012 cd/m²
3 cd/in² 4650.009300019 cd/m²
5 cd/in² 7750.015500031 cd/m²
10 cd/in² 15500.031000062 cd/m²
20 cd/in² 31000.062000124 cd/m²
25 cd/in² 38750.077500155 cd/m²
50 cd/in² 77500.15500031 cd/m²
100 cd/in² 155000.31000062 cd/m²
200 cd/in² 310000.62000124 cd/m²
250 cd/in² 387500.77500155 cd/m²
300 cd/in² 465000.93000186 cd/m²
500 cd/in² 775001.5500031 cd/m²
1000 cd/in² 1550003.1000062 cd/m²

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi candela/m² sang candela/in²?

Chia giá trị tính bằng candela/m² cho 1550.0031 để được kết quả tính bằng candela/in². Ví dụ: 5 cd/m² ÷ 1550.0031 = 0.0032258 cd/in².

1 candela/m² bằng bao nhiêu candela/in²?

1 candela/m² (cd/m²) bằng 6.4516e-4 candela/in² (cd/in²).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ candela/in² về candela/m²?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng candela/in² với 1550.0031 để được kết quả tính bằng candela/m².

Phép chuyển đổi từ candela/m² sang candela/in² chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1550.0031 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: