Mục lục
Chuyển đổi từ Xentimét khối sang aoxơ chất lỏng
1 xentimét khối (cm³) bằng 0.0338140227 aoxơ chất lỏng (fl oz).
1 cm³ = 0.0338140227 fl oz
hoặc
1 fl oz = 29.57352956 cm³
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ xentimét khối (cm³) sang aoxơ chất lỏng (fl oz), chia đơn vị thể tích của xentimét khối cho 29.57352956
v(fl oz) = v(cm³) / 29.57352956
Ví dụ:
Quy đổi 10 xentimét khối sang aoxơ chất lỏng:
v(fl oz) = 10cm³ / 29.57352956 = 0.338140227 fl oz
Bảng chuyển đổi
| Xentimét khối (cm³) | Aoxơ chất lỏng (fl oz) |
|---|---|
| 1 cm³ | 0.033814023 fl oz |
| 2 cm³ | 0.067628045 fl oz |
| 3 cm³ | 0.101442068 fl oz |
| 5 cm³ | 0.169070114 fl oz |
| 10 cm³ | 0.338140227 fl oz |
| 20 cm³ | 0.676280454 fl oz |
| 25 cm³ | 0.845350568 fl oz |
| 50 cm³ | 1.690701135 fl oz |
| 100 cm³ | 3.38140227 fl oz |
| 250 cm³ | 8.453505675 fl oz |
| 500 cm³ | 16.907011351 fl oz |
| 1000 cm³ | 33.814022702 fl oz |
| Aoxơ chất lỏng (fl oz) | Xentimét khối (cm³) |
|---|---|
| 1 fl oz | 29.573529563 cm³ |
| 2 fl oz | 59.147059125 cm³ |
| 3 fl oz | 88.720588688 cm³ |
| 5 fl oz | 147.867647813 cm³ |
| 10 fl oz | 295.735295625 cm³ |
| 20 fl oz | 591.47059125 cm³ |
| 25 fl oz | 739.338239063 cm³ |
| 50 fl oz | 1478.676478125 cm³ |
| 100 fl oz | 2957.35295625 cm³ |
| 250 fl oz | 7393.382390625 cm³ |
| 500 fl oz | 14786.76478125 cm³ |
| 1000 fl oz | 29573.5295625 cm³ |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi xentimét khối sang aoxơ chất lỏng?
Chia giá trị tính bằng xentimét khối cho 29.57352956 để được kết quả tính bằng aoxơ chất lỏng. Ví dụ: 5 cm³ ÷ 29.57352956 = 0.169070114 fl oz.
1 xentimét khối bằng bao nhiêu aoxơ chất lỏng?
1 xentimét khối (cm³) bằng 0.033814023 aoxơ chất lỏng (fl oz).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ aoxơ chất lỏng về xentimét khối?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng aoxơ chất lỏng với 29.57352956 để được kết quả tính bằng xentimét khối.
Phép chuyển đổi từ xentimét khối sang aoxơ chất lỏng chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 29.57352956 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.