Chuyển đổi cm³ → fl oz

Chuyển đổi xentimét khối sang aoxơ chất lỏng (Thể tích)

1 cm³ = 0.0338140227 fl oz · 1 fl oz = 29.57352956 cm³

Giá trị phổ biến: 10 cm³ 20 cm³ 50 cm³ 100 cm³ 500 cm³

20 cm³ = 0.676280454 fl oz

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Xentimét khối sang aoxơ chất lỏng

1 xentimét khối (cm³) bằng 0.0338140227 aoxơ chất lỏng (fl oz).

1 cm³ = 0.0338140227 fl oz

hoặc

1 fl oz = 29.57352956 cm³

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ xentimét khối (cm³) sang aoxơ chất lỏng (fl oz), chia đơn vị thể tích của xentimét khối cho 29.57352956

v(fl oz) = v(cm³) / 29.57352956

Ví dụ:

Quy đổi 20 xentimét khối sang aoxơ chất lỏng:

v(fl oz) = 20cm³ / 29.57352956 = 0.676280454 fl oz

Bảng chuyển đổi

Xentimét khối (cm³) Aoxơ chất lỏng (fl oz)
1 cm³ 0.033814023 fl oz
2 cm³ 0.067628045 fl oz
3 cm³ 0.101442068 fl oz
5 cm³ 0.169070114 fl oz
10 cm³ 0.338140227 fl oz
20 cm³ 0.676280454 fl oz
25 cm³ 0.845350568 fl oz
50 cm³ 1.690701135 fl oz
100 cm³ 3.38140227 fl oz
250 cm³ 8.453505675 fl oz
500 cm³ 16.907011351 fl oz
1000 cm³ 33.814022702 fl oz
Aoxơ chất lỏng (fl oz) Xentimét khối (cm³)
1 fl oz 29.573529563 cm³
2 fl oz 59.147059125 cm³
3 fl oz 88.720588688 cm³
5 fl oz 147.867647813 cm³
10 fl oz 295.735295625 cm³
20 fl oz 591.47059125 cm³
25 fl oz 739.338239063 cm³
50 fl oz 1478.676478125 cm³
100 fl oz 2957.35295625 cm³
250 fl oz 7393.382390625 cm³
500 fl oz 14786.76478125 cm³
1000 fl oz 29573.5295625 cm³

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi xentimét khối sang aoxơ chất lỏng?

Chia giá trị tính bằng xentimét khối cho 29.57352956 để được kết quả tính bằng aoxơ chất lỏng. Ví dụ: 5 cm³ ÷ 29.57352956 = 0.169070114 fl oz.

1 xentimét khối bằng bao nhiêu aoxơ chất lỏng?

1 xentimét khối (cm³) bằng 0.033814023 aoxơ chất lỏng (fl oz).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ aoxơ chất lỏng về xentimét khối?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng aoxơ chất lỏng với 29.57352956 để được kết quả tính bằng xentimét khối.

Phép chuyển đổi từ xentimét khối sang aoxơ chất lỏng chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 29.57352956 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Đổi đơn vị