Mục lục
Chuyển đổi từ Xentimét khối sang mét khối
1 xentimét khối (cm³) bằng 0.000001 mét khối (m³).
1 cm³ = 0.000001 m³
hoặc
1 m³ = 1000000 cm³
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ xentimét khối (cm³) sang mét khối (m³), chia đơn vị thể tích của xentimét khối cho 1000000
v(m³) = v(cm³) / 1000000
Ví dụ:
Quy đổi 100 xentimét khối sang mét khối:
v(m³) = 100cm³ / 1000000 = 0.0001 m³
Bảng chuyển đổi
| Xentimét khối (cm³) | Mét khối (m³) |
|---|---|
| 1 cm³ | 1e-6 m³ |
| 2 cm³ | 2e-6 m³ |
| 3 cm³ | 3e-6 m³ |
| 5 cm³ | 5e-6 m³ |
| 10 cm³ | 1e-5 m³ |
| 20 cm³ | 2e-5 m³ |
| 25 cm³ | 2.5e-5 m³ |
| 50 cm³ | 5e-5 m³ |
| 100 cm³ | 1.0e-4 m³ |
| 250 cm³ | 2.5e-4 m³ |
| 500 cm³ | 5.0e-4 m³ |
| 1000 cm³ | 0.001 m³ |
| Mét khối (m³) | Xentimét khối (cm³) |
|---|---|
| 1 m³ | 1000000 cm³ |
| 2 m³ | 2000000 cm³ |
| 3 m³ | 3000000 cm³ |
| 5 m³ | 5000000 cm³ |
| 10 m³ | 10000000 cm³ |
| 20 m³ | 20000000 cm³ |
| 25 m³ | 25000000 cm³ |
| 50 m³ | 50000000 cm³ |
| 100 m³ | 100000000 cm³ |
| 250 m³ | 250000000 cm³ |
| 500 m³ | 500000000 cm³ |
| 1000 m³ | 1e9 cm³ |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi xentimét khối sang mét khối?
Chia giá trị tính bằng xentimét khối cho 1000000 để được kết quả tính bằng mét khối. Ví dụ: 5 cm³ ÷ 1000000 = 5e-6 m³.
1 xentimét khối bằng bao nhiêu mét khối?
1 xentimét khối (cm³) bằng 1e-6 mét khối (m³).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mét khối về xentimét khối?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng mét khối với 1000000 để được kết quả tính bằng xentimét khối.
Phép chuyển đổi từ xentimét khối sang mét khối chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.