Mục lục
Chuyển đổi từ Xentimét khối sang mililít
1 xentimét khối (cm³) bằng 1 mililít (mL).
1 cm³ = 1 mL
hoặc
1 mL = 1 cm³
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ xentimét khối (cm³) sang mililít (mL), nhân đơn vị thể tích của xentimét khối với 1
v(mL) = v(cm³) × 1
Ví dụ:
Quy đổi 20 xentimét khối sang mililít:
v(mL) = 20cm³ × 1 = 20 mL
Bảng chuyển đổi
| Xentimét khối (cm³) | Mililít (mL) |
|---|---|
| 1 cm³ | 1 mL |
| 2 cm³ | 2 mL |
| 3 cm³ | 3 mL |
| 5 cm³ | 5 mL |
| 10 cm³ | 10 mL |
| 20 cm³ | 20 mL |
| 25 cm³ | 25 mL |
| 50 cm³ | 50 mL |
| 100 cm³ | 100 mL |
| 250 cm³ | 250 mL |
| 500 cm³ | 500 mL |
| 1000 cm³ | 1000 mL |
| Mililít (mL) | Xentimét khối (cm³) |
|---|---|
| 1 mL | 1 cm³ |
| 2 mL | 2 cm³ |
| 3 mL | 3 cm³ |
| 5 mL | 5 cm³ |
| 10 mL | 10 cm³ |
| 20 mL | 20 cm³ |
| 25 mL | 25 cm³ |
| 50 mL | 50 cm³ |
| 100 mL | 100 cm³ |
| 250 mL | 250 cm³ |
| 500 mL | 500 cm³ |
| 1000 mL | 1000 cm³ |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi xentimét khối sang mililít?
Nhân giá trị tính bằng xentimét khối với 1 để được kết quả tính bằng mililít. Ví dụ: 5 cm³ × 1 = 5 mL.
1 xentimét khối bằng bao nhiêu mililít?
1 xentimét khối (cm³) bằng 1 mililít (mL).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mililít về xentimét khối?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng mililít cho 1 để được kết quả tính bằng xentimét khối.
Phép chuyển đổi từ xentimét khối sang mililít chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.