Chuyển đổi từ Carat sang st
1 carat (CT) bằng 0.00003149460888 st (st).
1 CT = 0.00003149460888 st
hoặc
1 st = 31751.4659 CT
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ carat (CT) sang st (st), chia đơn vị khối lượng của carat cho 31751.4659
m(st) = m(CT) / 31751.4659
Ví dụ:
Quy đổi 500 carat sang st:
m(st) = 500CT / 31751.4659 = 0.01574730444 st
Bảng chuyển đổi
| Carat (CT) | St (st) |
|---|---|
| 1 CT | 3.149461e-5 st |
| 2 CT | 6.298922e-5 st |
| 3 CT | 9.448383e-5 st |
| 5 CT | 1.57473e-4 st |
| 10 CT | 3.14946e-4 st |
| 20 CT | 6.29892e-4 st |
| 25 CT | 7.87365e-4 st |
| 50 CT | 0.00157473 st |
| 100 CT | 0.003149461 st |
| 250 CT | 0.007873652 st |
| 500 CT | 0.015747304 st |
| 1000 CT | 0.031494609 st |
| St (st) | Carat (CT) |
|---|---|
| 1 st | 31751.4659 CT |
| 2 st | 63502.9318 CT |
| 3 st | 95254.3977 CT |
| 5 st | 158757.3295 CT |
| 10 st | 317514.659 CT |
| 20 st | 635029.318 CT |
| 25 st | 793786.6475 CT |
| 50 st | 1587573.295 CT |
| 100 st | 3175146.59 CT |
| 250 st | 7937866.475 CT |
| 500 st | 1.587573295e7 CT |
| 1000 st | 3.17514659e7 CT |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi carat sang st?
Chia giá trị tính bằng carat cho 31751.4659 để được kết quả tính bằng st. Ví dụ: 5 CT ÷ 31751.4659 = 1.57473e-4 st.
1 carat bằng bao nhiêu st?
1 carat (CT) bằng 3.149461e-5 st (st).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ st về carat?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng st với 31751.4659 để được kết quả tính bằng carat.
Phép chuyển đổi từ carat sang st chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 31751.4659 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- Circular of the Bureau of Standards No. 43: The Metric Carat (1st edition, issued November 1, 1913)