Chuyển đổi từ Carat sang tấn
1 carat (CT) bằng 0.0000002204622622 tấn (tn).
1 CT = 0.0000002204622622 tn
hoặc
1 tn = 4535923.7 CT
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ carat (CT) sang tấn (tn), chia đơn vị khối lượng của carat cho 4535923.7
m(tn) = m(CT) / 4535923.7
Ví dụ:
Quy đổi 250 carat sang tấn:
m(tn) = 250CT / 4535923.7 = 0.00005511556555 tn
Bảng chuyển đổi
| Carat (CT) | Tấn (tn) |
|---|---|
| 1 CT | 2.20462e-7 tn |
| 2 CT | 4.40925e-7 tn |
| 3 CT | 6.61387e-7 tn |
| 5 CT | 1.102311e-6 tn |
| 10 CT | 2.204623e-6 tn |
| 20 CT | 4.409245e-6 tn |
| 25 CT | 5.511557e-6 tn |
| 50 CT | 1.102311e-5 tn |
| 100 CT | 2.204623e-5 tn |
| 250 CT | 5.511557e-5 tn |
| 500 CT | 1.10231e-4 tn |
| 1000 CT | 2.20462e-4 tn |
| Tấn (tn) | Carat (CT) |
|---|---|
| 1 tn | 4535923.7 CT |
| 2 tn | 9071847.4 CT |
| 3 tn | 1.36077711e7 CT |
| 5 tn | 2.26796185e7 CT |
| 10 tn | 45359237 CT |
| 20 tn | 90718474 CT |
| 25 tn | 1.133980925e8 CT |
| 50 tn | 226796185 CT |
| 100 tn | 453592370 CT |
| 250 tn | 1.133981e9 CT |
| 500 tn | 2.267962e9 CT |
| 1000 tn | 4.535924e9 CT |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi carat sang tấn?
Chia giá trị tính bằng carat cho 4535923.7 để được kết quả tính bằng tấn. Ví dụ: 5 CT ÷ 4535923.7 = 1.102311e-6 tn.
1 carat bằng bao nhiêu tấn?
1 carat (CT) bằng 2.20462e-7 tấn (tn).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ tấn về carat?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng tấn với 4535923.7 để được kết quả tính bằng carat.
Phép chuyển đổi từ carat sang tấn chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 4535923.7 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- Circular of the Bureau of Standards No. 43: The Metric Carat (1st edition, issued November 1, 1913)