Mục lục
Chuyển đổi từ Đềximét vuông sang yard vuông
1 đềximét vuông (dm²) bằng 0.01195990046 yard vuông (yd²).
1 dm² = 0.01195990046 yd²
hoặc
1 yd² = 83.612736 dm²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ đềximét vuông (dm²) sang yard vuông (yd²), chia đơn vị diện tích của đềximét vuông cho 83.612736
a(yd²) = a(dm²) / 83.612736
Ví dụ:
Quy đổi 1 đềximét vuông sang yard vuông:
a(yd²) = 1dm² / 83.612736 = 0.01195990046 yd²
Bảng chuyển đổi
| Đềximét vuông (dm²) | Yard vuông (yd²) |
|---|---|
| 1 dm² | 0.0119599 yd² |
| 2 dm² | 0.023919801 yd² |
| 3 dm² | 0.035879701 yd² |
| 5 dm² | 0.059799502 yd² |
| 10 dm² | 0.119599005 yd² |
| 20 dm² | 0.239198009 yd² |
| 25 dm² | 0.298997512 yd² |
| 50 dm² | 0.597995023 yd² |
| 100 dm² | 1.195990046 yd² |
| 250 dm² | 2.989975116 yd² |
| 500 dm² | 5.979950232 yd² |
| 1000 dm² | 11.959900463 yd² |
| Yard vuông (yd²) | Đềximét vuông (dm²) |
|---|---|
| 1 yd² | 83.612736 dm² |
| 2 yd² | 167.225472 dm² |
| 3 yd² | 250.838208 dm² |
| 5 yd² | 418.06368 dm² |
| 10 yd² | 836.12736 dm² |
| 20 yd² | 1672.25472 dm² |
| 25 yd² | 2090.3184 dm² |
| 50 yd² | 4180.6368 dm² |
| 100 yd² | 8361.2736 dm² |
| 250 yd² | 20903.184 dm² |
| 500 yd² | 41806.368 dm² |
| 1000 yd² | 83612.736 dm² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi đềximét vuông sang yard vuông?
Chia giá trị tính bằng đềximét vuông cho 83.612736 để được kết quả tính bằng yard vuông. Ví dụ: 5 dm² ÷ 83.612736 = 0.059799502 yd².
1 đềximét vuông bằng bao nhiêu yard vuông?
1 đềximét vuông (dm²) bằng 0.0119599 yard vuông (yd²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ yard vuông về đềximét vuông?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng yard vuông với 83.612736 để được kết quả tính bằng đềximét vuông.
Phép chuyển đổi từ đềximét vuông sang yard vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 83.612736 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science