Mục lục
Chuyển đổi từ Feet/giây sang dặm/giờ
1 feet/giây (ft/giây) bằng 0.6818181818 dặm/giờ (mi/h).
1 ft/giây = 0.6818181818 mi/h
hoặc
1 mi/h = 1.466666667 ft/giây
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị tốc độ từ feet/giây (ft/giây) sang dặm/giờ (mi/h), chia đơn vị tốc độ của feet/giây cho 1.466666667
s(mi/h) = s(ft/giây) / 1.466666667
Ví dụ:
Quy đổi 120 feet/giây sang dặm/giờ:
s(mi/h) = 120ft/giây / 1.466666667 = 81.81818182 mi/h
Bảng chuyển đổi
| Feet/giây (ft/giây) | Dặm/giờ (mi/h) |
|---|---|
| 1 ft/giây | 0.681818182 mi/h |
| 2 ft/giây | 1.363636364 mi/h |
| 3 ft/giây | 2.045454545 mi/h |
| 5 ft/giây | 3.409090909 mi/h |
| 10 ft/giây | 6.818181818 mi/h |
| 20 ft/giây | 13.636363636 mi/h |
| 25 ft/giây | 17.045454545 mi/h |
| 30 ft/giây | 20.454545455 mi/h |
| 50 ft/giây | 34.090909091 mi/h |
| 60 ft/giây | 40.909090909 mi/h |
| 80 ft/giây | 54.545454545 mi/h |
| 100 ft/giây | 68.181818182 mi/h |
| 120 ft/giây | 81.818181818 mi/h |
| 250 ft/giây | 170.454545455 mi/h |
| 500 ft/giây | 340.909090909 mi/h |
| Dặm/giờ (mi/h) | Feet/giây (ft/giây) |
|---|---|
| 1 mi/h | 1.466666667 ft/giây |
| 2 mi/h | 2.933333333 ft/giây |
| 3 mi/h | 4.4 ft/giây |
| 5 mi/h | 7.333333333 ft/giây |
| 10 mi/h | 14.666666667 ft/giây |
| 20 mi/h | 29.333333333 ft/giây |
| 25 mi/h | 36.666666667 ft/giây |
| 30 mi/h | 44 ft/giây |
| 50 mi/h | 73.333333333 ft/giây |
| 60 mi/h | 88 ft/giây |
| 80 mi/h | 117.333333333 ft/giây |
| 100 mi/h | 146.666666667 ft/giây |
| 120 mi/h | 176 ft/giây |
| 250 mi/h | 366.666666667 ft/giây |
| 500 mi/h | 733.333333333 ft/giây |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi feet/giây sang dặm/giờ?
Chia giá trị tính bằng feet/giây cho 1.466666667 để được kết quả tính bằng dặm/giờ. Ví dụ: 5 ft/giây ÷ 1.466666667 = 3.409090909 mi/h.
1 feet/giây bằng bao nhiêu dặm/giờ?
1 feet/giây (ft/giây) bằng 0.681818182 dặm/giờ (mi/h).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ dặm/giờ về feet/giây?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng dặm/giờ với 1.466666667 để được kết quả tính bằng feet/giây.
Phép chuyển đổi từ feet/giây sang dặm/giờ chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.466666667 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- U.S. Standard Atmosphere, 1976 (NOAA-S/T 76-1562), Table 10 - Sea-level values of atmospheric properties