Mục lục
Chuyển đổi từ Feet vuông sang héc-ta
1 feet vuông (ft²) bằng 0.000009290304 héc-ta (ha).
1 ft² = 0.000009290304 ha
hoặc
1 ha = 107639.1042 ft²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ feet vuông (ft²) sang héc-ta (ha), chia đơn vị diện tích của feet vuông cho 107639.1042
a(ha) = a(ft²) / 107639.1042
Ví dụ:
Quy đổi 2000 feet vuông sang héc-ta:
a(ha) = 2000ft² / 107639.1042 = 0.018580608 ha
Bảng chuyển đổi
| Feet vuông (ft²) | Héc-ta (ha) |
|---|---|
| 1 ft² | 9.290304e-6 ha |
| 2 ft² | 1.858061e-5 ha |
| 3 ft² | 2.787091e-5 ha |
| 5 ft² | 4.645152e-5 ha |
| 10 ft² | 9.290304e-5 ha |
| 20 ft² | 1.85806e-4 ha |
| 25 ft² | 2.32258e-4 ha |
| 50 ft² | 4.64515e-4 ha |
| 100 ft² | 9.2903e-4 ha |
| 250 ft² | 0.002322576 ha |
| 500 ft² | 0.004645152 ha |
| 1000 ft² | 0.009290304 ha |
| 1500 ft² | 0.013935456 ha |
| 2000 ft² | 0.018580608 ha |
| 2500 ft² | 0.02322576 ha |
| Héc-ta (ha) | Feet vuông (ft²) |
|---|---|
| 1 ha | 107639.104167097 ft² |
| 2 ha | 215278.208334194 ft² |
| 3 ha | 322917.312501292 ft² |
| 5 ha | 538195.520835486 ft² |
| 10 ha | 1076391.041670972 ft² |
| 20 ha | 2152782.083341945 ft² |
| 25 ha | 2690977.60417743 ft² |
| 50 ha | 5381955.208354861 ft² |
| 100 ha | 1.0763910416709721e7 ft² |
| 250 ha | 2.6909776041774306e7 ft² |
| 500 ha | 5.381955208354861e7 ft² |
| 1000 ha | 1.0763910416709723e8 ft² |
| 1500 ha | 1.6145865625064582e8 ft² |
| 2000 ha | 2.1527820833419445e8 ft² |
| 2500 ha | 2.69097760417743e8 ft² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi feet vuông sang héc-ta?
Chia giá trị tính bằng feet vuông cho 107639.1042 để được kết quả tính bằng héc-ta. Ví dụ: 5 ft² ÷ 107639.1042 = 4.645152e-5 ha.
1 feet vuông bằng bao nhiêu héc-ta?
1 feet vuông (ft²) bằng 9.290304e-6 héc-ta (ha).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ héc-ta về feet vuông?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng héc-ta với 107639.1042 để được kết quả tính bằng feet vuông.
Phép chuyển đổi từ feet vuông sang héc-ta chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 107639.1042 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science