Mục lục
Chuyển đổi từ Yard vuông sang feet vuông
1 yard vuông (yd²) bằng 9 feet vuông (ft²).
1 yd² = 9 ft²
hoặc
1 ft² = 0.1111111111 yd²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ yard vuông (yd²) sang feet vuông (ft²), nhân đơn vị diện tích của yard vuông với 9
a(ft²) = a(yd²) × 9
Ví dụ:
Quy đổi 1 yard vuông sang feet vuông:
a(ft²) = 1yd² × 9 = 9 ft²
Bảng chuyển đổi
| Yard vuông (yd²) | Feet vuông (ft²) |
|---|---|
| 0.1 yd² | 0.9 ft² |
| 0.5 yd² | 4.5 ft² |
| 1 yd² | 9 ft² |
| 3 yd² | 27 ft² |
| 5 yd² | 45 ft² |
| 7 yd² | 63 ft² |
| 9 yd² | 81 ft² |
| 10 yd² | 90 ft² |
| 30 yd² | 270 ft² |
| 50 yd² | 450 ft² |
| 70 yd² | 630 ft² |
| 90 yd² | 810 ft² |
| 1000 yd² | 9000 ft² |
| 10000 yd² | 90000 ft² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi yard vuông sang feet vuông?
Nhân giá trị tính bằng yard vuông với 9 để được kết quả tính bằng feet vuông. Ví dụ: 5 yd² × 9 = 45 ft².
1 yard vuông bằng bao nhiêu feet vuông?
1 yard vuông (yd²) bằng 9 feet vuông (ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ feet vuông về yard vuông?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng feet vuông cho 9 để được kết quả tính bằng yard vuông.
Phép chuyển đổi từ yard vuông sang feet vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 9 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.