Chuyển đổi G → mG

Chuyển đổi gauss sang milligauss (Mật độ từ thông)

1 G = 1000 mG · 1 mG = 0.001 G

Giá trị phổ biến: 50 G 100 G 250 G 500 G 1000 G

1 G = 1000 mG

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Gauss sang milligauss

1 gauss (G) bằng 1000 milligauss (mG).

1 G = 1000 mG

hoặc

1 mG = 0.001 G

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị mật độ từ thông từ gauss (G) sang milligauss (mG), nhân đơn vị mật độ từ thông của gauss với 1000

m(mG) = m(G) × 1000

Ví dụ:

Quy đổi 1 gauss sang milligauss:

m(mG) = 1G × 1000 = 1000 mG

Bảng chuyển đổi

Gauss (G) Milligauss (mG)
1 G 1000 mG
2 G 2000 mG
3 G 3000 mG
5 G 5000 mG
10 G 10000 mG
20 G 20000 mG
25 G 25000 mG
50 G 50000 mG
100 G 100000 mG
250 G 250000 mG
500 G 500000 mG
1000 G 1000000 mG
Milligauss (mG) Gauss (G)
1 mG 0.001 G
2 mG 0.002 G
3 mG 0.003 G
5 mG 0.005 G
10 mG 0.01 G
20 mG 0.02 G
25 mG 0.025 G
50 mG 0.05 G
100 mG 0.1 G
250 mG 0.25 G
500 mG 0.5 G
1000 mG 1 G

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi gauss sang milligauss?

Nhân giá trị tính bằng gauss với 1000 để được kết quả tính bằng milligauss. Ví dụ: 5 G × 1000 = 5000 mG.

1 gauss bằng bao nhiêu milligauss?

1 gauss (G) bằng 1000 milligauss (mG).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ milligauss về gauss?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng milligauss cho 1000 để được kết quả tính bằng gauss.

Phép chuyển đổi từ gauss sang milligauss chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: