Mục lục
Chuyển đổi từ Gam-xentimét vuông sang pao-feet vuông
1 gam-xentimét vuông (g⋅cm²) bằng 0.00000237303604 pao-feet vuông (lb⋅ft²).
1 g⋅cm² = 0.00000237303604 lb⋅ft²
hoặc
1 lb⋅ft² = 421401.1009 g⋅cm²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị mô men quán tính từ gam-xentimét vuông (g⋅cm²) sang pao-feet vuông (lb⋅ft²), chia đơn vị mô men quán tính của gam-xentimét vuông cho 421401.1009
m(lb⋅ft²) = m(g⋅cm²) / 421401.1009
Ví dụ:
Quy đổi 100 gam-xentimét vuông sang pao-feet vuông:
m(lb⋅ft²) = 100g⋅cm² / 421401.1009 = 0.000237303604 lb⋅ft²
Bảng chuyển đổi
| Gam-xentimét vuông (g⋅cm²) | Pao-feet vuông (lb⋅ft²) |
|---|---|
| 1 g⋅cm² | 2.373036e-6 lb⋅ft² |
| 2 g⋅cm² | 4.746072e-6 lb⋅ft² |
| 3 g⋅cm² | 7.119108e-6 lb⋅ft² |
| 5 g⋅cm² | 1.186518e-5 lb⋅ft² |
| 10 g⋅cm² | 2.373036e-5 lb⋅ft² |
| 20 g⋅cm² | 4.746072e-5 lb⋅ft² |
| 25 g⋅cm² | 5.93259e-5 lb⋅ft² |
| 50 g⋅cm² | 1.18652e-4 lb⋅ft² |
| 100 g⋅cm² | 2.37304e-4 lb⋅ft² |
| 250 g⋅cm² | 5.93259e-4 lb⋅ft² |
| 500 g⋅cm² | 0.001186518 lb⋅ft² |
| 1000 g⋅cm² | 0.002373036 lb⋅ft² |
| Pao-feet vuông (lb⋅ft²) | Gam-xentimét vuông (g⋅cm²) |
|---|---|
| 1 lb⋅ft² | 421401.100938048 g⋅cm² |
| 2 lb⋅ft² | 842802.201876096 g⋅cm² |
| 3 lb⋅ft² | 1264203.302814144 g⋅cm² |
| 5 lb⋅ft² | 2107005.50469024 g⋅cm² |
| 10 lb⋅ft² | 4214011.00938048 g⋅cm² |
| 20 lb⋅ft² | 8428022.01876096 g⋅cm² |
| 25 lb⋅ft² | 1.05350275234512e7 g⋅cm² |
| 50 lb⋅ft² | 2.10700550469024e7 g⋅cm² |
| 100 lb⋅ft² | 4.21401100938048e7 g⋅cm² |
| 250 lb⋅ft² | 1.05350275234512e8 g⋅cm² |
| 500 lb⋅ft² | 2.10700550469024e8 g⋅cm² |
| 1000 lb⋅ft² | 4.21401100938048e8 g⋅cm² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi gam-xentimét vuông sang pao-feet vuông?
Chia giá trị tính bằng gam-xentimét vuông cho 421401.1009 để được kết quả tính bằng pao-feet vuông. Ví dụ: 5 g⋅cm² ÷ 421401.1009 = 1.186518e-5 lb⋅ft².
1 gam-xentimét vuông bằng bao nhiêu pao-feet vuông?
1 gam-xentimét vuông (g⋅cm²) bằng 2.373036e-6 pao-feet vuông (lb⋅ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ pao-feet vuông về gam-xentimét vuông?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng pao-feet vuông với 421401.1009 để được kết quả tính bằng gam-xentimét vuông.
Phép chuyển đổi từ gam-xentimét vuông sang pao-feet vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 421401.1009 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: