Chuyển đổi H → mH

Chuyển đổi henry sang millihenry (Độ tự cảm)

1 H = 1000 mH · 1 mH = 0.001 H

Giá trị phổ biến: 50 H 100 H 250 H 500 H 1000 H

100 H = 100000 mH

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Henry sang millihenry

1 henry (H) bằng 1000 millihenry (mH).

1 H = 1000 mH

hoặc

1 mH = 0.001 H

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị độ tự cảm từ henry (H) sang millihenry (mH), nhân đơn vị độ tự cảm của henry với 1000

i(mH) = i(H) × 1000

Ví dụ:

Quy đổi 100 henry sang millihenry:

i(mH) = 100H × 1000 = 100000 mH

Bảng chuyển đổi

Henry (H) Millihenry (mH)
1 H 1000 mH
2 H 2000 mH
3 H 3000 mH
5 H 5000 mH
10 H 10000 mH
20 H 20000 mH
25 H 25000 mH
50 H 50000 mH
100 H 100000 mH
250 H 250000 mH
500 H 500000 mH
1000 H 1000000 mH
Millihenry (mH) Henry (H)
1 mH 0.001 H
2 mH 0.002 H
3 mH 0.003 H
5 mH 0.005 H
10 mH 0.01 H
20 mH 0.02 H
25 mH 0.025 H
50 mH 0.05 H
100 mH 0.1 H
250 mH 0.25 H
500 mH 0.5 H
1000 mH 1 H

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi henry sang millihenry?

Nhân giá trị tính bằng henry với 1000 để được kết quả tính bằng millihenry. Ví dụ: 5 H × 1000 = 5000 mH.

1 henry bằng bao nhiêu millihenry?

1 henry (H) bằng 1000 millihenry (mH).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ millihenry về henry?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng millihenry cho 1000 để được kết quả tính bằng henry.

Phép chuyển đổi từ henry sang millihenry chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: